(Vị trí top_banner)
Hình minh họa entrar em contacto com
B1
verbo frasal B1 General

entrar em contacto com

[ẽˈtɾaɾ ẽ̃ kõˈtaktu kũ]
liên lạc với
Intermediário (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Significado "entrar em contacto com" (Định nghĩa)

Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)

Comunicar ou encontrar alguém; obter, alcançar algo.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Liên lạc hoặc tìm thấy ai đó; có được, chiếm được cái gì.

Exemplos (Ví dụ)

  • "Preciso de entrar em contacto com o João amanhã."

    "Tôi cần liên lạc với João vào ngày mai."

  • "Estou a tentar entrar em contacto com a empresa, mas ninguém atende o telefone."

    "Tôi đang cố gắng liên lạc với công ty, nhưng không ai trả lời điện thoại."

Sinônimos & Antônimos (Đồng/Trái nghĩa)

Sinônimos

Notas de uso (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha

Preposição 'com' é essencial.

Gramática (Ngữ pháp)

verb

Conjugação (Chia động từ)

Presente (Indicativo)
Pessoa Forma Exemplo
Eu entro em contacto com
Eles entram em contacto connosco quando há novidades.
(Họ liên hệ với chúng tôi khi có tin tức mới.)
Tu entras em contacto com
Ele/Você entra em contacto com
Nós entramos em contacto com
Eles/Vocês entram em contacto com
Pretérito Perfeito
Pessoa Forma Exemplo
Eu entrei em contacto com
Eu entrei em contacto com o gerente ontem à tarde.
(Tôi đã liên hệ với quản lý vào chiều hôm qua.)
Tu entraste em contacto com
Ele/Você entrou em contacto com
Nós entrámos em contacto com
Eles/Vocês entraram em contacto com
Pretérito Imperfeito
Pessoa Forma Exemplo
Eu entrava em contacto com
No passado, ela entrava em contacto por telefone todos os dias.
(Trong quá khứ, cô ấy thường xuyên liên hệ qua điện thoại mỗi ngày.)
Tu entravas em contacto com
Ele/Você entrava em contacto com
Nós entrávamos em contacto com
Eles/Vocês entravam em contacto com

Contexto e Estrutura (Ngữ cảnh & Cấu trúc)

Động từ Ser và Estar (Thì hiện tại)
  • "Tu estás a tentar entrar em contacto com o João porque és o responsável pelo projeto."
    Bạn đang cố gắng liên lạc với João vì bạn là người chịu trách nhiệm dự án.
    Sử dụng 'Tu' (ngôi thứ hai số ít) với động từ 'estar' chia ở ngôi 'tu' (estás) và cấu trúc 'estar a + infinitivo' (estás a tentar) để diễn tả hành động đang diễn ra. 'És' là dạng chia của động từ 'ser' ở ngôi 'tu'.
  • "Estamos a estar ocupados, mas vamos entrar em contacto com ele assim que estivermos livres. Ele é essencial para resolver este problema."
    Chúng tôi đang bận, nhưng chúng tôi sẽ liên lạc với anh ấy ngay khi chúng tôi rảnh. Anh ấy rất quan trọng để giải quyết vấn đề này.
    Câu này kết hợp 'estar a + infinitivo' (estamos a estar) để nhấn mạnh trạng thái đang bận. 'Vamos entrar' diễn tả hành động sẽ xảy ra trong tương lai. 'É' là dạng chia của động từ 'ser' ở ngôi 'ele'.
  • "Se tu fores persistente, vais estar a conseguir entrar em contacto com a empresa. Ela é uma das maiores do país."
    Nếu bạn kiên trì, bạn sẽ liên lạc được với công ty. Đó là một trong những công ty lớn nhất cả nước.
    Sử dụng 'fores' (subjunctive của 'ir') trong mệnh đề điều kiện. 'Vais estar a conseguir' là cấu trúc tương lai gần kết hợp với 'estar a + infinitivo', thể hiện một hành động đang tiến triển trong tương lai. 'Ela é' là dạng chia của 'ser' ở ngôi 'ela'.
(Vị trí vocab_tab4_inline)