(Vị trí top_banner)
Hình minh họa equivaler a
B1
Verbo transitivo B1 Toán học, Khoa học, Ngôn ngữ học, Tổng quát

equivaler a

/ikivɐˈleɾ ɐ/
tương đương với
Intermediário (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Significado "equivaler a" (Định nghĩa)

Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)

Ter valor, significado ou efeito igual a algo.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Có giá trị, ý nghĩa hoặc hiệu quả tương đương với một cái gì đó khác.

Exemplos (Ví dụ)

  • "O valor total dos bens equivale a cem mil euros."

    "Tổng giá trị của hàng hóa tương đương với một trăm nghìn euro."

  • "Este certificado equivale a um diploma universitário."

    "Chứng chỉ này tương đương với bằng đại học."

Sinônimos & Antônimos (Đồng/Trái nghĩa)

Sinônimos

Notas de uso (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha

Động từ, cần chú ý vị trí các đại từ (clitics) khi sử dụng.

Gramática (Ngữ pháp)

verb

Conjugação (Chia động từ)

Presente (Indicativo)
Pessoa Forma Exemplo
Eu equivalho
Um euro equivale a cerca de cento e dez ienes neste momento.
(Một euro tương đương khoảng một trăm mười yên vào thời điểm hiện tại.)
Tu equivales
Ele/Você equivale
Nós equivalemos
Eles/Vocês equivalem
Pretérito Perfeito
Pessoa Forma Exemplo
Eu equilavi
A sua experiência profissional equivalheu a uma década de estudo na área.
(Kinh nghiệm chuyên môn của anh ấy tương đương với một thập kỷ học tập trong lĩnh vực này.)
Tu equivaleste
Ele/Você equivaleu
Nós equivalemos
Eles/Vocês equivaleram
Pretérito Imperfeito
Pessoa Forma Exemplo
Eu equivalia
Naquela altura, um salário mínimo equivalia a mal cobrir as despesas básicas.
(Vào thời điểm đó, một mức lương tối thiểu chỉ vừa đủ để trang trải các chi phí cơ bản.)
Tu equivalias
Ele/Você equivalia
Nós equivalíamos
Eles/Vocês equivaliam

Contexto e Estrutura (Ngữ cảnh & Cấu trúc)

Phân từ quá khứ bất quy tắc
  • "O valor desta antiguidade tem equivalido a quantias elevadas, tendo sido gasto muito dinheiro na sua restauração."
    Giá trị của món đồ cổ này tương đương với những khoản tiền lớn, vì đã có rất nhiều tiền được chi cho việc phục chế nó.
    ‘Equivaler a’ chia ở Presente do Indicativo (3ª pessoa do singular - tem equivalido), kết hợp với particípio passado irregular 'gasto' của 'gastar'. Lưu ý cách dùng 'ter' + particípio passado cho hành động đã hoàn thành nhưng vẫn còn ảnh hưởng đến hiện tại.
  • "Se o teu esforço estiver a equivaler a resultados positivos, terás sido bem sucedido."
    Nếu nỗ lực của bạn tương đương với kết quả tích cực, bạn sẽ thành công.
    ‘Equivaler a’ chia ở Futuro do Conjuntivo (3ª pessoa do singular - estiver a equivaler). Particípio passado irregular 'sido' của 'ser' được dùng trong estrutura 'ter' + particípio passado, indicando uma ação concluída no futuro com implicações no presente.
  • "As tuas desculpas estão a equivaler a nada, visto que já foi feito o dano."
    Lời xin lỗi của bạn chẳng có ý nghĩa gì, vì thiệt hại đã gây ra rồi.
    ‘Equivaler a’ chia ở Presente do Indicativo (3ª pessoa do plural - estão a equivaler), sử dụng a construção 'estar a + infinitivo' para indicar uma ação contínua no presente. Particípio passado irregular 'feito' de 'fazer' é usado aqui com o verbo auxiliar 'ser' para formar uma passiva.
Động từ phản thân
  • "Tu apercebes-te de que o teu esforço agora equivale a um futuro melhor para ti."
    Bạn nhận thấy rằng nỗ lực của bạn bây giờ tương đương với một tương lai tốt đẹp hơn cho bạn.
    Động từ 'aperceber-se' (nhận thấy) là động từ phản thân. 'Apercebes-te' là dạng chia ngôi 'Tu' ở thì Presente do Indicativo. 'Equivaler a' được dùng để chỉ sự tương đương. Lưu ý vị trí đại từ 'te' sau động từ (enclisis) vì đây là đầu câu.
  • "Eu estou a vestir-me e a minha mudança de visual equivale a uma renovação da minha autoestima."
    Tôi đang mặc quần áo và sự thay đổi ngoại hình của tôi tương đương với sự đổi mới lòng tự trọng của tôi.
    'Vestir-se' (mặc quần áo) là động từ phản thân. Cấu trúc 'estar a vestir-me' chỉ hành động đang diễn ra (Continuous Aspect) theo chuẩn PT-PT. Lưu ý vị trí đại từ 'me' sau động từ (enclisis). 'Equivaler a' được dùng để chỉ sự tương đương.
  • "Eles queixam-se de que o tempo gasto no trânsito equivale a perderem oportunidades de estar com a família."
    Họ phàn nàn rằng thời gian lãng phí trong giao thông tương đương với việc mất cơ hội ở bên gia đình.
    'Queixar-se' (phàn nàn) là động từ phản thân. 'Queixam-se' là dạng chia ngôi 'Eles' ở thì Presente do Indicativo. Lưu ý vị trí đại từ 'se' sau động từ (enclisis). 'Equivaler a' được dùng để chỉ sự tương đương.
(Vị trí vocab_tab4_inline)