espalhado
[ʃpɐˈʎaðu]
trải dài
Intermediário (B1)
Significado "espalhado" (Định nghĩa)
Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)
Que se estende ou se encontra distribuído numa vasta área de forma irregular ou dispersa.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
lan rộng ra trên một diện tích lớn một cách lộn xộn hoặc không đều.
Exemplos (Ví dụ)
"O lixo estava espalhado por toda a praia."
"Rác trải dài khắp bãi biển."
"As notícias espalharam-se rapidamente pela cidade."
"Tin tức lan nhanh khắp thành phố."
Sinônimos & Antônimos (Đồng/Trái nghĩa)
Sinônimos
Antônimos
Notas de uso (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha
Tính từ giống đực. Dùng để miêu tả vật thể hoặc khái niệm lan rộng.
Gramática (Ngữ pháp)
adjective
Gênero: Masculino
Flexão (Các dạng biến đổi)
| Tipo (Loại) | Forma (Dạng) | Exemplo (Ví dụ) |
|---|---|---|
| Plural (Số nhiều) | espalhados |
Os brinquedos estão espalhados pelo chão.
(Đồ chơi vương vãi trên sàn nhà.) |
| Diminutive (Thân mật/Giảm nhẹ) | espalhadinho |
Deixa-o espalhadinho para secar mais depressa.
(Hãy để nó hơi trải ra để khô nhanh hơn.) |
Contexto e Estrutura (Ngữ cảnh & Cấu trúc)
Phân từ quá khứ bất quy tắc
-
"O jardim estava espalhado de pétalas, com as rosas já abertas e o aroma a perfumar o ar, tal como tinha sido previsto."Khu vườn tràn ngập những cánh hoa rải rác, với những đóa hồng đã nở rộ và hương thơm lan tỏa trong không khí, đúng như dự đoán.Sử dụng 'estava espalhado', kết hợp 'estar' (quá khứ) + particípio passado irregular 'espalhado'. 'Estava' là thì quá khứ đơn của động từ 'estar', diễn tả trạng thái đã xảy ra. Cụm 'tinha sido previsto' sử dụng pretérito mais-que-perfeito composto (quá khứ hoàn thành kép) để diễn tả một hành động xảy ra trước một hành động khác trong quá khứ.
-
"A correspondência foi espalhada pelo chão da sala, depois de ter sido aberta com alguma violência."Thư từ bị vứt vương vãi trên sàn phòng khách, sau khi bị mở ra một cách thô bạo.'Foi espalhada' là dạng bị động (voz passiva). 'Foi' là thì quá khứ đơn của 'ser', kết hợp với particípio passado 'espalhada'. Cụm 'ter sido aberta' sử dụng pretérito perfeito composto (quá khứ hoàn thành đơn).
-
"Se tivesses espalhado as sementes uniformemente, agora não estarias a ver o campo assim tão irregular."Nếu bạn đã rải hạt giống đồng đều, thì giờ bạn đã không phải nhìn thấy cánh đồng lộn xộn như vậy.Câu điều kiện loại 3. 'Tivesses espalhado' sử dụng o pretérito mais-que-perfeito do conjuntivo (quá khứ hoàn thành giả định). 'Estarias a ver' sử dụng 'estar a + infinitivo' (Continuous Aspect) để diễn tả hành động đang diễn ra (trong giả thuyết).
Đại từ và hạn định từ sở hữu
-
"Os teus livros estão espalhados por toda a minha secretária, tu estás a ver?"Sách của bạn vương vãi khắp bàn làm việc của tôi, bạn thấy đó?Sử dụng 'teus' (hạn định từ sở hữu ngôi thứ hai số ít, giống đực, số nhiều) để chỉ 'của bạn' một cách thân mật. 'Estás a ver' là cấu trúc continuous aspect (estar + a + infinitive) chia ở ngôi 'tu'.
-
"A sua coleção de selos está espalhada pelas caixas todas, não a consigo encontrar! É a coleção do meu avô."Bộ sưu tập tem của ông ấy vương vãi khắp các hộp, tôi không thể tìm thấy nó! Đó là bộ sưu tập của ông nội tôi.Sử dụng 'sua' (hạn định từ sở hữu ngôi thứ ba số ít, giống cái) vì 'coleção' là giống cái. Trong trường hợp này, 'sua' có thể là của 'ele' (anh ấy) hoặc 'o senhor/a senhora' (ông/bà). 'A consigo encontrar' thể hiện vị trí đại từ tân ngữ trực tiếp ('a' - 'ela' - 'coleção') đặt trước động từ ('consigo encontrar').
-
"As nossas esperanças estão espalhadas por todo o mundo, mas os nossos corações estão sempre em Portugal. Estamos a lutar pelo nosso futuro."Những hy vọng của chúng ta trải rộng khắp thế giới, nhưng trái tim chúng ta luôn ở Bồ Đào Nha. Chúng ta đang đấu tranh cho tương lai của mình.Sử dụng 'nossas' (hạn định từ sở hữu ngôi thứ nhất số nhiều, giống cái, số nhiều) vì 'esperanças' là giống cái, số nhiều. 'Estamos a lutar' là cấu trúc continuous aspect (estar + a + infinitive) chia ở ngôi 'nós'.
(Vị trí vocab_tab4_inline)
