(Vị trí top_banner)
Hình minh họa estranho
B1
adjetivo (Masculino) B1 Tâm lý học, Văn học, thường dùng trong bối cảnh huyền bí hoặc siêu nhiên

estranho

/(ɨ)ʃˈtɾɐ̃ɲu/
kỳ lạ
Intermediário (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Significado "estranho" (Định nghĩa)

Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)

Que causa estranheza; invulgar, esquisito.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Kỳ lạ hoặc bí ẩn, đặc biệt theo một cách gây khó chịu hoặc bất an.

Exemplos (Ví dụ)

  • "Aquele comportamento foi um bocado estranho."

    "Hành vi đó hơi kỳ lạ."

  • "Estou a achar este filme muito estranho."

    "Tôi thấy bộ phim này rất kỳ lạ."

Sinônimos & Antônimos (Đồng/Trái nghĩa)

Sinônimos

Antônimos

Notas de uso (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha

Tính từ giống đực. Có thể dùng 'Esquisito' với nghĩa tương tự.

Gramática (Ngữ pháp)

adjective

Flexão (Các dạng biến đổi)

Tipo (Loại)Forma (Dạng)Exemplo (Ví dụ)
Feminine Singular estranha
A história é estranha.
(Câu chuyện thật kỳ lạ.)
Masculine Plural estranhos
Eles são estranhos.
(Họ thật kỳ lạ.)
Feminine Plural estranhas
As flores são estranhas.
(Những bông hoa thật kỳ lạ.)
Superlative (Tuyệt đối) estranhíssimo
O comportamento dele é estranhíssimo.
(Hành vi của anh ấy cực kỳ kỳ lạ.)

Contexto e Estrutura (Ngữ cảnh & Cấu trúc)

Vị trí đại từ đứng giữa động từ
  • "Dir-te-ia que o teu comportamento é estranho, mas já me habituei."
    Tôi sẽ nói với bạn rằng hành vi của bạn thật kỳ lạ, nhưng tôi đã quen rồi.
    Mesóclise 'Dir-te-ia' (Dir + te + ia), đại từ 'te' được chèn giữa thân động từ 'dir' và hậu tố thì tương lai điều kiện '-ia'. Lưu ý sử dụng 'te' (ngôi 'tu') và chia động từ tương ứng. Hành động 'habituei' đã hoàn thành, không dùng 'estar a...'.
  • "A senhora julgar-me-á estranho por estar a ler um livro no autocarro, mas adoro fazê-lo."
    Chắc hẳn bà sẽ cho rằng tôi kỳ lạ vì đọc sách trên xe buýt, nhưng tôi rất thích làm điều đó.
    Mesóclise 'julgar-me-á' (julgar + me + á), đại từ 'me' được chèn giữa thân động từ 'julgar' và hậu tố thì tương lai '-á'. Vì đang nói chuyện với 'A senhora' (ngôi thứ ba số ít, lịch sự), sử dụng 'me'. 'Estar a ler' diễn tả hành động đang diễn ra. Lưu ý 'autocarro' thay vì 'ônibus'.
  • "Mostrar-te-ei um lugar estranho que descobri perto da praia, se quiseres."
    Tôi sẽ cho bạn xem một nơi kỳ lạ mà tôi đã khám phá ra gần bãi biển, nếu bạn muốn.
    Mesóclise 'Mostrar-te-ei' (Mostrar + te + ei), đại từ 'te' được chèn giữa thân động từ 'mostrar' và hậu tố thì tương lai '-ei'. Sử dụng 'te' (ngôi 'tu') và chia động từ tương ứng. Lưu ý cách chia động từ 'quiseres' (ngôi 'tu', subjuntivo).
Thì Quá khứ hoàn thành đơn
  • "Ontem, achei estranho que tu não me deste os parabéns pelo meu aniversário."
    Hôm qua, tôi thấy lạ là cậu đã không chúc mừng sinh nhật tôi.
    Achei é pretérito perfeito simples do verbo achar. 'Não me deste' thể hiện vị trí đại từ 'me' sau trợ động từ 'deste' (chia ở ngôi 'tu'). Ta dùng pretérito perfeito simples để nói về một hành động hoàn thành trong quá khứ.
  • "No ano passado, foi estranho que a senhora se recusasse a provar o bolo de chocolate."
    Năm ngoái, thật lạ khi bà từ chối nếm thử bánh sô cô la.
    Foi é pretérito perfeito simples của verbo ser. Ta dùng 'se recusasse' vì chủ ngữ là 'a senhora' (cách xưng hô lịch sự). Pretérito perfeito simples diễn tả một sự kiện đã kết thúc trong quá khứ.
  • "Quando ele chegou, pareceu estranho que os convidados já tivessem comido todo o bolo."
    Khi anh ấy đến, có vẻ lạ là khách mời đã ăn hết bánh rồi.
    Pareceu é pretérito perfeito simples của verbo parecer. 'Tivessem comido' là pretérito mais-que-perfeito composto (thì quá khứ hoàn thành kép), diễn tả hành động xảy ra trước một hành động khác trong quá khứ (ele chegou).
(Vị trí vocab_tab4_inline)