(Vị trí top_banner)
Hình minh họa esvaziar
B1
Verbo B1 Tổng quát

esvaziar

[ʃvɐˈziaɾ]
khoét rỗng
Intermediário (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Significado "esvaziar" (Định nghĩa)

Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)

Tornar vazio; retirar o conteúdo de.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Đục rỗng, khoét rỗng, làm rỗng ruột.

Exemplos (Ví dụ)

  • "Estou a esvaziar a gaveta."

    "Tôi đang khoét rỗng ngăn kéo."

  • "Podias esvaziar o copo, por favor?"

    "Bạn có thể làm rỗng cái ly được không?"

Sinônimos & Antônimos (Đồng/Trái nghĩa)

Sinônimos

oco(rỗng) desocupar(làm trống)

Antônimos

Notas de uso (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha

Verbo regular. Clíticos (me, te, se, nos, vos) são colocados depois do verbo no futuro e condicional (Esvaziar-me-ei, esvaziar-te-ias).

Gramática (Ngữ pháp)

verb

Conjugação (Chia động từ)

Presente (Indicativo)
Pessoa Forma Exemplo
Eu esvazio
Eu esvazio a gaveta todos os meses.
(Eu esvazio a gaveta todos os meses.)
Tu esvazias
Ele/Você esvazia
Nós esvaziamos
Eles/Vocês esvaziam
Pretérito Perfeito
Pessoa Forma Exemplo
Eu esvaziei
Ontem, eu esvaziei todas as caixas.
(Ontem, eu esvaziei todas as caixas.)
Tu esvaziaste
Ele/Você esvaziou
Nós esvaziámos
Eles/Vocês esvaziaram
Pretérito Imperfeito
Pessoa Forma Exemplo
Eu esvaziava
Antes, eu esvaziava a piscina todos os outonos.
(Antes, eu esvaziava a piscina todos os outonos.)
Tu esvazias
Ele/Você esvaziava
Nós esvaziávamos
Eles/Vocês esvaziam

Contexto e Estrutura (Ngữ cảnh & Cấu trúc)

Thức giả định - Tương lai
  • "Se tu esvaziares a garrafa toda, poderás enchê-la com vinho novo."
    Nếu bạn làm rỗng hết chai, bạn có thể đổ đầy nó bằng rượu mới.
    Sử dụng 'Se + Futuro do Conjuntivo' ('esvaziares') để diễn tả một điều kiện có thể xảy ra trong tương lai. Động từ 'esvaziar' chia ở ngôi 'tu'. Cấu trúc câu điều kiện loại 1.
  • "Quando ele esvaziar a piscina, vamos limpá-la."
    Khi anh ấy làm rỗng hồ bơi, chúng ta sẽ làm sạch nó.
    Sử dụng 'Quando + Futuro do Conjuntivo' ('esvaziar') để chỉ một hành động sẽ xảy ra trong tương lai sau một hành động khác. Ngôi 'ele' được sử dụng ở dạng Futuro do Conjuntivo. 'Limpá-la' thể hiện enclisis, đặt đại từ sau động từ.
  • "Assim que esvaziarmos as malas, começaremos a desfazer as compras."
    Ngay khi chúng ta làm rỗng vali, chúng ta sẽ bắt đầu dỡ đồ mua sắm.
    Sử dụng 'Assim que + Futuro do Conjuntivo' ('esvaziarmos') để diễn tả một hành động xảy ra ngay sau một hành động khác trong tương lai. Ngôi 'nós' được sử dụng ở dạng Futuro do Conjuntivo. 'Desfazer as compras' nghĩa là dỡ đồ mua sắm.
Thì Tương lai đơn
  • "Amanhã, depois do almoço, esvaziarei a caixa de ferramentas para organizar tudo."
    Ngày mai, sau bữa trưa, tôi sẽ dọn dẹp hộp dụng cụ để sắp xếp mọi thứ.
    Sử dụng thì Futuro do Indicativo (esvaziarei) ngôi thứ nhất số ít. 'Esvaziarei' là dạng tương lai đơn của 'esvaziar'. Cấu trúc câu đơn giản, không có yếu tố continuous aspect trong ví dụ này.
  • "Tu esvaziarás o copo todo de uma vez, ou vais beber aos poucos?"
    Bạn sẽ uống hết cả ly một lần, hay là uống từ từ?
    Sử dụng thì Futuro do Indicativo (esvaziarás) ngôi thứ hai số ít ('tu'). 'Esvaziarás' là dạng tương lai đơn của 'esvaziar' chia theo ngôi 'tu'. Lưu ý sử dụng 'vais beber' thay vì 'estar a beber' ở đây, vì nó diễn tả dự định trong tương lai, không phải hành động đang diễn ra.
  • "Eles esvaziarão a casa antiga antes da demolição começar."
    Họ sẽ dọn dẹp ngôi nhà cũ trước khi việc phá dỡ bắt đầu.
    Sử dụng thì Futuro do Indicativo (esvaziarão) ngôi thứ ba số nhiều. 'Esvaziarão' là dạng tương lai đơn của 'esvaziar'. Câu này diễn tả một hành động sẽ xảy ra trong tương lai, không liên quan đến continuous aspect.
Thì Hiện tại đơn
  • "Eu esvazio a carteira para pagar a conta, porque estou a ficar sem dinheiro."
    Tôi làm trống ví để trả hóa đơn, vì tôi đang hết tiền.
    Động từ 'esvaziar' được chia ở ngôi 'eu' (tôi) thì hiện tại đơn. 'Estou a ficar' là cấu trúc diễn tả hành động đang diễn ra ('estar a' + infinitivo).
  • "Tu esvazias sempre o frigorífico quando tens fome a meio da noite. Precisas de controlar os teus hábitos!"
    Bạn luôn làm trống tủ lạnh khi bạn đói vào giữa đêm. Bạn cần kiểm soát thói quen của bạn!
    Động từ 'esvaziar' được chia ở ngôi 'tu' (bạn) thì hiện tại đơn. Lưu ý cách dùng ngôi 'tu' thân mật. 'Tens' là dạng chia của 'ter' (có). 'Esvazias' tuân theo quy tắc chia động từ ngôi 'tu' ở thì hiện tại đơn.
  • "Nós esvaziamos as garrafas de vinho no fim de semana, mas durante a semana estamos a tentar ser mais saudáveis."
    Chúng tôi làm trống các chai rượu vang vào cuối tuần, nhưng trong tuần chúng tôi đang cố gắng sống lành mạnh hơn.
    Động từ 'esvaziar' được chia ở ngôi 'nós' (chúng tôi) thì hiện tại đơn. 'Estamos a tentar' là cấu trúc diễn tả hành động đang diễn ra ('estar a' + infinitivo).
(Vị trí vocab_tab4_inline)