encher
[ẽˈʃeɾ]
đổ đầy
Básico (A2)
Significado "encher" (Định nghĩa)
Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)
Ocupar completamente um espaço vazio; completar até à borda ou ao limite.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Đổ đầy cái gì đó đến tận cùng; thêm vào để đạt đến mức mong muốn.
Exemplos (Ví dụ)
"Ele está a encher o copo com vinho."
"Anh ấy đang đổ đầy rượu vào ly."
"Precisamos de encher o tanque de gasolina antes de viajar."
"Chúng ta cần đổ đầy bình xăng trước khi đi du lịch."
Sinônimos & Antônimos (Đồng/Trái nghĩa)
Sinônimos
Antônimos
Notas de uso (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha
Động từ. Chú ý vị trí của đại từ (clitics). Ví dụ: 'Enche-o' (làm đầy nó). 'Vou encher' hoặc 'Encherei'
Gramática (Ngữ pháp)
verb
Conjugação (Chia động từ)
| Presente (Indicativo) | ||
| Pessoa | Forma | Exemplo |
| Eu | encho |
Eu encho o copo com água.
(Eu encho o copo com água.) |
| Tu | enches | |
| Ele/Você | enche | |
| Nós | enchemos | |
| Eles/Vocês | enchem | |
| Pretérito Perfeito | ||
| Pessoa | Forma | Exemplo |
| Eu | enchi |
Ontem, eu enchi o tanque do carro.
(Ontem, eu enchi o tanque do carro.) |
| Tu | enchette | |
| Ele/Você | encheu | |
| Nós | enchemos | |
| Eles/Vocês | encheram | |
| Pretérito Imperfeito | ||
| Pessoa | Forma | Exemplo |
| Eu | enchia |
Quando era criança, eu enchia balões para as festas.
(Quando era criança, eu enchia balões para as festas.) |
| Tu | enchias | |
| Ele/Você | enchia | |
| Nós | enchíamos | |
| Eles/Vocês | enchiam | |
Contexto e Estrutura (Ngữ cảnh & Cấu trúc)
Thức giả định - Hiện tại
-
"Espero que tu enchas o copo de vinho até cima, por favor. Estou mesmo sedento!"Tôi hy vọng bạn rót đầy ly rượu vang, làm ơn. Tôi khát quá!Câu sử dụng 'encher' ở Presente do Conjuntivo (ngôi 'tu'). 'Enchas' là dạng chia cho ngôi 'tu'. Lưu ý sử dụng 'estar a...' là sai trong trường hợp này vì đây không phải là hành động đang diễn ra mà là một mong muốn. 'Até cima' có nghĩa là 'đến trên cùng/đầy ắp'.
-
"É importante que eles encham os sacos de lixo antes que o camião do lixo chegue."Điều quan trọng là họ phải đổ đầy các bao rác trước khi xe tải rác đến.Câu sử dụng 'encher' ở Presente do Conjuntivo (ngôi 'eles/elas'). 'Encham' là dạng chia cho ngôi thứ 3 số nhiều. Mệnh đề phụ thuộc (trước khi xe rác đến) cần chia động từ 'encher' ở dạng giả định.
-
"Não creio que nós enchemos a piscina toda este fim de semana, está a chover muito."Tôi không nghĩ rằng chúng ta có thể đổ đầy toàn bộ hồ bơi vào cuối tuần này, trời đang mưa rất nhiều.Câu sử dụng 'encher' ở Presente do Conjuntivo (ngôi 'nós'). 'Enchemos' là dạng chia cho ngôi 'nós'. Vì có sự nghi ngờ (Não creio), mệnh đề theo sau chia ở dạng giả định. 'Estar a chover' là cấu trúc 'estar a + infinitivo' diễn tả hành động đang diễn ra (trời đang mưa).
Thì Quá khứ hoàn thành đơn
-
"Eu enchi o copo com água gelada depois de correr no parque."Tôi đã đổ đầy cốc bằng nước lạnh sau khi chạy trong công viên.Động từ 'encher' được chia ở ngôi thứ nhất số ít (eu) thì Pretérito Perfeito Simples. Không có bất quy tắc trong cách chia động từ 'encher' ở thì này.
-
"Tu encheste a banheira para um banho relaxante depois do trabalho?"Bạn đã đổ đầy bồn tắm để tắm thư giãn sau giờ làm việc à?Động từ 'encher' được chia ở ngôi thứ hai số ít (tu) thì Pretérito Perfeito Simples. Lưu ý sử dụng ngôi 'tu' cho văn phong thân mật. Không có bất quy tắc trong cách chia động từ 'encher' ở thì này.
-
"Nós enchemos o saco de compras com pão fresco e fruta do mercado."Chúng tôi đã đổ đầy túi mua sắm với bánh mì tươi và trái cây từ chợ.Động từ 'encher' được chia ở ngôi thứ nhất số nhiều (nós) thì Pretérito Perfeito Simples. Không có bất quy tắc trong cách chia động từ 'encher' ở thì này.
Động từ Ser và Estar (Thì hiện tại)
-
"Tu estás a encher o copo com vinho tinto?"Bạn đang đổ đầy ly bằng rượu vang đỏ phải không?Ví dụ này sử dụng ngôi 'Tu' (bạn, thân mật) và cấu trúc 'estar a + infinitivo' ('estás a encher') để diễn tả một hành động đang diễn ra, chuẩn theo tiếng Bồ Đào Nha châu Âu. 'Encher' được chia ở thì hiện tại.
-
"A garrafa está a encher lentamente, não te preocupes."Chai đang được đổ đầy từ từ, đừng lo lắng.Ở đây, 'estar' ('está') được dùng với 'a encher' để chỉ một trạng thái hoặc quá trình đang diễn ra ('đang được đổ đầy'). Đây là cách dùng chuẩn mực của 'estar a + infinitivo' trong tiếng Bồ Đào Nha châu Âu.
-
"A minha tarefa hoje é encher estes baldes de água para as plantas."Nhiệm vụ của tôi hôm nay là đổ đầy những cái xô nước này cho cây trồng.Ví dụ này sử dụng động từ 'Ser' ('é') để diễn tả một bản chất, một mục đích hoặc một nhiệm vụ ('là để đổ đầy'). 'Encher' ở dạng nguyên mẫu, đi sau 'é' (là).
(Vị trí vocab_tab4_inline)
