excitado
/ɐj.ʃiˈta.du/
bị kích thích
Intermediário (B1)
Significado "excitado" (Định nghĩa)
Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)
Que demonstra ou sente excitação sexual.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Cảm thấy hoặc thể hiện sự kích thích tình dục.
Exemplos (Ví dụ)
"Ele ficou muito excitado quando viu a namorada."
"Anh ấy đã rất kích thích khi nhìn thấy bạn gái."
"Estou a ficar excitado só de pensar nisso."
"Tôi bắt đầu cảm thấy bị kích thích chỉ khi nghĩ về điều đó."
Sinônimos & Antônimos (Đồng/Trái nghĩa)
Sinônimos
Antônimos
Notas de uso (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha
Concordância em género e número com o substantivo a que se refere.
Gramática (Ngữ pháp)
adjective
Gênero: Masculino
Flexão (Các dạng biến đổi)
| Tipo (Loại) | Forma (Dạng) | Exemplo (Ví dụ) |
|---|---|---|
| Plural (Số nhiều) | excitados |
Os miúdos estavam muito excitados antes da festa de Natal.
(Những đứa trẻ đã rất phấn khích trước lễ Giáng Sinh.) |
| Diminutive (Thân mật/Giảm nhẹ) | excitadinho |
Ele ficou excitadinho com a surpresa.
(Anh ấy đã hơi phấn khích với sự bất ngờ.) |
Contexto e Estrutura (Ngữ cảnh & Cấu trúc)
Động từ nguyên thể chia ngôi
-
"Para termos uma noite memorável, é essencial tu estares excitado."Để chúng ta có một đêm đáng nhớ, việc anh cảm thấy hưng phấn là điều cần thiết.Ngữ pháp: 'termos' là Động từ nguyên thể chia ngôi (Infinitivo Pessoal) của 'ter' cho ngôi 'nós' (chúng ta). 'estares' là Infinitivo Pessoal của 'estar' cho ngôi 'tu' (bạn/anh/em).
-
"O simples facto de eles estarem excitados com a ideia já diz tudo."Chỉ riêng việc họ tỏ ra phấn khích với ý tưởng đó đã nói lên tất cả.Ngữ pháp: 'estarem' là Động từ nguyên thể chia ngôi (Infinitivo Pessoal) của động từ 'estar' cho ngôi thứ ba số nhiều 'eles' (họ), cho thấy chủ thể của hành động 'estar excitado' chính là 'eles'.
-
"Apesar de ficares excitado tão facilmente, consegues disfarçar muito bem."Mặc dù em dễ dàng bị kích thích như vậy, em vẫn che giấu rất giỏi.Ngữ pháp: 'ficares' là Động từ nguyên thể chia ngôi (Infinitivo Pessoal) của động từ 'ficar' cho ngôi 'tu'. Cấu trúc 'Apesar de + Infinitivo Pessoal' được dùng để diễn tả sự tương phản.
Thì Hiện tại đơn
-
"Quando tu estás a ver aquele filme, ficas excitado?"Khi mày đang xem bộ phim đó, mày có bị kích thích không?Sử dụng 'tu' cho ngôi thứ hai số ít thân mật. 'Estás a ver' là cấu trúc 'estar a + infinitivo' diễn tả hành động đang diễn ra (xem phim). 'Ficas' là chia động từ 'ficar' ở thì Presente do Indicativo, ngôi 'tu'.
-
"Ele está sempre excitado quando está a falar com ela."Anh ấy luôn luôn bị kích thích khi đang nói chuyện với cô ấy.'Está a falar' sử dụng 'estar a + infinitivo' cho hành động đang diễn ra. 'Está excitado' là trạng thái hiện tại của 'ele'. 'Sempre' đứng trước động từ 'estar' là phổ biến.
-
"Nós estamos excitados com a viagem para o Algarve que estamos a planear."Chúng tôi đang rất phấn khích với chuyến đi đến Algarve mà chúng tôi đang lên kế hoạch.'Estamos excitados' diễn tả trạng thái của 'nós'. 'Estamos a planear' sử dụng 'estar a + infinitivo' cho hành động đang diễn ra (lên kế hoạch).
(Vị trí vocab_tab4_inline)
