(Vị trí top_banner)
Hình minh họa expor
B2
Verbo B2 Tổng quát

expor

[iʃˈpoɾ]
cho tiếp xúc với
Independente (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Significado "expor" (Định nghĩa)

Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)

Submeter algo ou alguém a uma influência ou experiência; revelar ou descobrir algo antes oculto.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Đưa ai đó hoặc cái gì đó vào một ảnh hưởng hoặc trải nghiệm; vạch trần hoặc khám phá điều gì đó trước đây bị che giấu.

Exemplos (Ví dụ)

  • "É importante expor as crianças a diferentes culturas desde cedo."

    "Điều quan trọng là cho trẻ em tiếp xúc với các nền văn hóa khác nhau từ sớm."

  • "O jornalista decidiu expor a corrupção no governo."

    "Nhà báo quyết định phơi bày sự tham nhũng trong chính phủ."

Notas de uso (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha

Quando usar pronomes clíticos, a ênclise é comum em pt-PT (ex: 'Expô-lo-ei').

Gramática (Ngữ pháp)

verb

Conjugação (Chia động từ)

Presente (Indicativo)
Pessoa Forma Exemplo
Eu exponho
Eu exponho as minhas ideias durante a reunião.
(Tôi trình bày ý tưởng của mình trong cuộc họp.)
Tu expões
Ele/Você expõe
Nós expomos
Eles/Vocês expõem
Pretérito Perfeito
Pessoa Forma Exemplo
Eu expus
Ele expôs o quadro na galeria ontem.
(Anh ấy đã trưng bày bức tranh trong phòng trưng bày ngày hôm qua.)
Tu expuseste
Ele/Você expôs
Nós expusemos
Eles/Vocês expuseram
Pretérito Imperfeito
Pessoa Forma Exemplo
Eu expunha
Quando era criança, eu expunha os meus desenhos na porta do frigorífico.
(Khi còn nhỏ, tôi trưng bày những bức vẽ của mình trên cửa tủ lạnh.)
Tu expunhas
Ele/Você expunha
Nós expúnhamos
Eles/Vocês expunham

Contexto e Estrutura (Ngữ cảnh & Cấu trúc)

Phân từ quá khứ bất quy tắc
  • "A teoria foi finalmente exposta de forma clara a todos os alunos."
    Học thuyết cuối cùng đã được trình bày một cách rõ ràng cho tất cả các sinh viên.
    Đây là cấu trúc câu bị động (voz passiva) với động từ 'ser' + Particípio Passado. 'Exposta' là phân từ quá khứ bất quy tắc của 'expor', được sử dụng ở giống cái để hoà hợp với chủ ngữ 'A teoria'.
  • "O artista tem exposto os seus quadros nesta galeria todos os anos."
    Người nghệ sĩ này đã trưng bày các bức tranh của mình tại phòng tranh này hàng năm.
    Câu này sử dụng thì Pretérito Perfeito Composto (ter no presente + particípio passado). Thì này diễn tả một hành động bắt đầu trong quá khứ và vẫn còn liên quan hoặc lặp lại cho đến hiện tại. 'Exposto' là phân từ bất quy tắc của 'expor'.
  • "Ao não usares o casaco, tu expões-te ao frio desnecessariamente."
    Khi không mặc áo khoác, cậu đang tự đặt mình vào tình thế bị lạnh một cách không cần thiết.
    Động từ chính 'expões' được chia ở thì Hiện tại (Presente do Indicativo) cho ngôi 'tu'. Đại từ phản thân 'te' được đặt sau động từ ('expões-te') theo quy tắc nối đại từ (ênclise) chuẩn châu Âu trong câu khẳng định.
Thì Hiện tại đơn
  • "Eu exponho as minhas ideias sempre com clareza nas reuniões."
    Tôi luôn trình bày ý tưởng của mình rõ ràng trong các cuộc họp.
    Động từ 'exponho' là ngôi thứ nhất số ít của 'expor' ở thì Hiện tại đơn (Presente do Indicativo), diễn tả một hành động thường xuyên hoặc thói quen.
  • "O senhor expõe os alunos a métodos de ensino inovadores todos os anos."
    Thầy/Ông luôn cho học sinh tiếp xúc với các phương pháp giảng dạy đổi mới mỗi năm.
    'O senhor expõe' là cách chia động từ 'expor' ở thì Hiện tại đơn cho ngôi thứ ba số ít (kính ngữ trang trọng), diễn tả một hành động mang tính chất định kỳ hoặc tổng quát.
  • "Tu expões-te a muitos riscos quando estás a viajar sozinho para locais desconhecidos."
    Bạn tự đặt mình vào nhiều rủi ro khi đang đi du lịch một mình đến những nơi xa lạ.
    'expões-te' là động từ 'expor' chia ở ngôi thứ hai số ít thì Hiện tại đơn, với đại từ phản thân 'te' được đặt sau động từ (enclisis) vì là câu khẳng định. 'estás a viajar' là cấu trúc 'estar a + infinitivo', dùng để diễn tả hành động đang diễn ra (chuẩn tiếng Bồ Đào Nha Châu Âu), thay vì dùng Gerundio (viajando).
(Vị trí vocab_tab4_inline)