formatação
/fuɾ.mɐ.ˈta.sɐ̃w/
định dạng
Intermediário (B1)
Significado "formatação" (Định nghĩa)
Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)
O processo ou maneira como o texto, dados ou documentos são organizados ou apresentados.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Quá trình hoặc cách thức sắp xếp hoặc trình bày văn bản, dữ liệu hoặc tài liệu.
Exemplos (Ví dụ)
"A formatação do documento precisa de ser revista para garantir a clareza."
"Cần xem lại định dạng của tài liệu để đảm bảo tính rõ ràng."
"Estou a fazer a formatação do disco rígido."
"Tôi đang định dạng ổ cứng."
Sinônimos & Antônimos (Đồng/Trái nghĩa)
Sinônimos
Notas de uso (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha
Số nhiều: formatações
Gramática (Ngữ pháp)
noun
Gênero: Feminino
Flexão (Các dạng biến đổi)
| Tipo (Loại) | Forma (Dạng) | Exemplo (Ví dụ) |
|---|---|---|
| Plural (Số nhiều) | formatações |
As formatações de disco podem ser demoradas.
(Việc định dạng đĩa có thể tốn thời gian.) |
| Diminutive (Thân mật/Giảm nhẹ) | formataçãozinha |
Esta formataçãozinha rápida resolveu o problema.
(Việc định dạng nhỏ nhanh chóng này đã giải quyết vấn đề.) |
Contexto e Estrutura (Ngữ cảnh & Cấu trúc)
Mạo từ xác định và không xác định
-
"A formatação deste documento está a ser revista para garantir a sua clareza."Việc định dạng tài liệu này đang được xem xét để đảm bảo tính rõ ràng của nó.Câu này sử dụng mạo từ xác định 'A' trước 'formatação' vì đang đề cập đến một định dạng cụ thể. 'Está a ser revista' là cấu trúc 'estar a + infinitivo' thể bị động, chỉ hành động đang diễn ra (đang được xem xét).
-
"Encontrar uma formatação adequada para os dados é crucial para a análise."Tìm một định dạng phù hợp cho dữ liệu là rất quan trọng cho việc phân tích.Ở đây, 'uma formatação' sử dụng mạo từ không xác định 'uma' vì đang nói về một định dạng bất kỳ, không cụ thể. 'Encontrar' là động từ nguyên thể (infinitivo).
-
"As formatações que tu estás a usar no relatório são muito complexas; simplifica-as, por favor."Những định dạng mà bạn đang sử dụng trong báo cáo rất phức tạp; làm ơn đơn giản hóa chúng.Câu này sử dụng mạo từ xác định số nhiều 'As' vì đề cập đến những định dạng cụ thể mà người nghe đã biết (trong báo cáo). 'Estás a usar' là cấu trúc 'estar a + infinitivo' chia ở ngôi 'tu' (bạn). 'Simplifica-as' là một ví dụ của 'clitic placement', đại từ 'as' đặt phía sau động từ, nối bằng dấu gạch ngang ('-').
Động từ nguyên thể chia ngôi
-
"Para eles conseguirem uma boa formatação do relatório, é fundamental estarem a seguir as normas da empresa."Để họ có thể đạt được một định dạng báo cáo tốt, điều quan trọng là họ phải tuân thủ các quy tắc của công ty.Infinitivo pessoal (conseguirem, estarem) được sử dụng sau giới từ 'para' và 'é fundamental'. 'Estar a seguir' thể hiện hành động đang diễn ra (continuous aspect) thay vì dùng gerundio.
-
"Antes de tu submeteres o trabalho, verifica se estás a garantir a correta formatação do documento."Trước khi bạn nộp bài, hãy kiểm tra xem bạn có đang đảm bảo định dạng chính xác của tài liệu không.Infinitivo pessoal (submeteres) chia theo ngôi 'tu' sau giới từ 'antes de'. 'Estás a garantir' là continuous aspect (đang diễn ra) ngôi 'tu'.
-
"Foi necessário os técnicos estarem a verificar cada formatação individualmente, a fim de evitarem erros no sistema."Các kỹ thuật viên cần phải kiểm tra từng định dạng riêng lẻ để tránh lỗi trong hệ thống.'Estar a verificar' là continuous aspect (đang diễn ra). Infinitivo pessoal (estarem, evitarem) được sử dụng sau 'foi necessário' và 'a fim de', chia theo số nhiều 'os técnicos'.
(Vị trí vocab_tab4_inline)
