gravar
[ɡɾɐˈvaɾ]
khắc
Intermediário (B1)
Significado "gravar" (Định nghĩa)
Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)
Fazer incisões ou entalhes em metal, pedra, madeira ou outro material para formar um desenho, inscrição ou imagem.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Khắc, chạm trổ (lên kim loại, thủy tinh...) để tạo ra bản in.
Exemplos (Ví dụ)
"O artista está a gravar um desenho complexo na placa de cobre."
"Nghệ sĩ đang khắc một bản vẽ phức tạp trên tấm đồng."
Sinônimos & Antônimos (Đồng/Trái nghĩa)
Sinônimos
Notas de uso (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha
Động từ: Lưu ý vị trí đại từ (Clitics). Ex: Vou gravar; Gravo-te; Estás a gravar.
Gramática (Ngữ pháp)
verb
Conjugação (Chia động từ)
| Presente (Indicativo) | ||
| Pessoa | Forma | Exemplo |
| Eu | gravo |
Eu gravo um vídeo para o meu canal todas as semanas.
(Tôi quay một video cho kênh của mình mỗi tuần.) |
| Tu | gravas | |
| Ele/Você | grava | |
| Nós | gravamos | |
| Eles/Vocês | gravam | |
| Pretérito Perfeito | ||
| Pessoa | Forma | Exemplo |
| Eu | gravei |
Ontem, gravei uma música nova no estúdio.
(Hôm qua, tôi đã thu âm một bài hát mới trong phòng thu.) |
| Tu | gravaste | |
| Ele/Você | gravou | |
| Nós | gravámos | |
| Eles/Vocês | gravaram | |
| Pretérito Imperfeito | ||
| Pessoa | Forma | Exemplo |
| Eu | gravava |
Quando era criança, gravava programas de rádio em cassetes.
(Khi còn nhỏ, tôi thường thu các chương trình radio vào băng cassette.) |
| Tu | gravavas | |
| Ele/Você | gravava | |
| Nós | gravávamos | |
| Eles/Vocês | gravavam | |
(Vị trí vocab_tab4_inline)
