ignominioso
/iɣnumiˈɲozu/
bí mật ô nhục
Avançado (C1)
Significado "ignominioso" (Định nghĩa)
Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)
Que causa ignomínia; que envolve desonra ou vergonha.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Gây ra sự xấu hổ hoặc mất sự tôn trọng.
Exemplos (Ví dụ)
"Foi uma derrota ignominiosa para a equipa."
"Đó là một thất bại ô nhục cho đội."
"O escândalo político resultou num final ignominioso para a sua carreira."
"Vụ bê bối chính trị dẫn đến một kết cục ô nhục cho sự nghiệp của ông."
Sinônimos & Antônimos (Đồng/Trái nghĩa)
Sinônimos
Antônimos
Notas de uso (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha
Adjetivo. Concorda em gênero e número com o substantivo que qualifica.
Gramática (Ngữ pháp)
adjective
Gênero: Masculino
Flexão (Các dạng biến đổi)
| Tipo (Loại) | Forma (Dạng) | Exemplo (Ví dụ) |
|---|---|---|
| Plural (Số nhiều) | ignominiosos |
Os atos ignominiosos do ditador foram revelados.
(Những hành động ô nhục của nhà độc tài đã bị phanh phui.) |
| Diminutive (Thân mật/Giảm nhẹ) | ignominiosinho |
Foi um comentário ignominiosinho, mas ainda assim ofensivo.
(Đó là một bình luận hơi đáng xấu hổ, nhưng vẫn xúc phạm.) |
Contexto e Estrutura (Ngữ cảnh & Cấu trúc)
Mạo từ xác định và không xác định
-
"O ignominioso fracasso do projeto revelou a incompetência da equipa."Sự thất bại nhục nhã của dự án đã tiết lộ sự bất tài của đội.‘O’ é um artigo definido masculino singular. 'Fracasso' là danh từ giống đực số ít. Câu này sử dụng mạo từ xác định 'o' vì đang nói về một thất bại cụ thể (do projeto).
-
"És tu a testemunhar um ignominioso espetáculo de corrupção na política?"Có phải bạn đang chứng kiến một cảnh tượng tham nhũng nhục nhã trong chính trị không?‘Um’ é um artigo indefinido masculino singular. 'Espetáculo' là danh từ giống đực số ít. 'Estás a testemunhar' là dạng Continuous Aspect (estar a + infinitivo) chia ở ngôi 'tu' (bạn).
-
"Uma decisão ignominiosa do juiz está a destruir a reputação da empresa."Một quyết định nhục nhã của thẩm phán đang phá hủy danh tiếng của công ty.‘Uma’ é um artigo indefinido feminino singular. 'Decisão' là danh từ giống cái số ít. 'Está a destruir' là dạng Continuous Aspect (estar a + infinitivo) chia ở ngôi thứ ba số ít. 'A reputação' sử dụng mạo từ xác định vì ám chỉ một danh tiếng cụ thể (của công ty).
(Vị trí vocab_tab4_inline)
