(Vị trí top_banner)
Hình minh họa insistência
B1
nome feminino B1 Chung

insistência

[ĩ.siʃˈtẽ.sjɐ]
sự khăng khăng
Intermediário (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Significado "insistência" (Định nghĩa)

Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)

Ato ou efeito de insistir; teimosia.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

sự khăng khăng, sự cố chấp, sự nhấn mạnh

Exemplos (Ví dụ)

  • "A sua insistência em ter razão era irritante."

    "Sự khăng khăng của anh ấy về việc phải đúng thật là khó chịu."

  • "Estou a insistir para que tu vás ao médico."

    "Tôi đang khăng khăng rằng bạn phải đi khám bác sĩ."

Sinônimos & Antônimos (Đồng/Trái nghĩa)

Sinônimos

Notas de uso (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha

Danh từ giống cái.

Gramática (Ngữ pháp)

noun Gênero: Feminino

Flexão (Các dạng biến đổi)

Tipo (Loại)Forma (Dạng)Exemplo (Ví dụ)
Plural (Số nhiều) insistências
As insistências dela foram irritantes.
(As insistências dela foram irritantes.)
Diminutive (Thân mật/Giảm nhẹ) insistêncizinha
Ele pediu com uma insistêncizinha.
(Ele pediu com uma insistêncizinha.)

Contexto e Estrutura (Ngữ cảnh & Cấu trúc)

Giống và Số của danh từ
  • "A tua insistência constante está a irritar-me profundamente. Já te disse que não!"
    Sự dai dẳng liên tục của bạn đang làm tôi phát điên lên đấy. Tôi đã nói không rồi mà!
    'Insistência' là danh từ giống cái số ít. 'Estar a irritar' thể hiện hành động đang diễn ra (Continuous Aspect), thay vì dùng 'irritando' (Gerundio kiểu Brazil). Sử dụng 'tua' (của bạn) vì dùng ngôi 'Tu'.
  • "As insistências dela para que eu fosse à festa foram tantas que acabei por ceder."
    Cô ấy nài nỉ tôi đi dự tiệc nhiều đến nỗi cuối cùng tôi đã phải nhượng bộ.
    'Insistências' là danh từ giống cái số nhiều. 'As insistências dela' (những sự nài nỉ của cô ấy). Cấu trúc 'para que eu fosse' là mệnh đề phụ thuộc dùng thức giả định (subjunctive) sau động từ 'insistir'.
  • "Devido à insistência do João, decidimos experimentar o novo restaurante."
    Do sự kiên trì của João, chúng tôi quyết định thử nhà hàng mới.
    'Insistência' là danh từ giống cái số ít, nhưng ở đây ta dùng 'a insistência do João'. Cấu trúc 'Devido a' (Do, Bởi vì) được theo sau bởi một danh từ.
(Vị trí vocab_tab4_inline)