integrado
[ĩ.tɨˈɣɾa.ðu]
tích hợp
Intermediário (B1)
Significado "integrado" (Định nghĩa)
Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)
Que foi combinado ou incorporado para formar um todo.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Được kết hợp hoặc hợp nhất để tạo thành một tổng thể.
Exemplos (Ví dụ)
"O sistema de aquecimento está integrado na casa."
"Hệ thống sưởi được tích hợp trong ngôi nhà."
"Estou a usar um software integrado para gerir os meus projetos."
"Tôi đang sử dụng một phần mềm tích hợp để quản lý các dự án của mình."
Sinônimos & Antônimos (Đồng/Trái nghĩa)
Sinônimos
Antônimos
Notas de uso (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha
Tính từ giống đực. Dạng giống cái: integrada; dạng số nhiều giống đực: integrados; dạng số nhiều giống cái: integradas.
Gramática (Ngữ pháp)
adjective
Flexão (Các dạng biến đổi)
| Tipo (Loại) | Forma (Dạng) | Exemplo (Ví dụ) |
|---|---|---|
| Feminine Singular | integrada |
A tecnologia está integrada na nossa vida.
(Công nghệ được tích hợp vào cuộc sống của chúng ta.) |
| Masculine Plural | integrados |
Os sistemas estão integrados.
(Các hệ thống được tích hợp.) |
| Feminine Plural | integradas |
As aplicações estão integradas.
(Các ứng dụng được tích hợp.) |
| Superlative (Tuyệt đối) | integracíssimo |
O projeto está integracíssimo com as novas tecnologias.
(Dự án được tích hợp cực kỳ tốt với các công nghệ mới.) |
Contexto e Estrutura (Ngữ cảnh & Cấu trúc)
Đại từ và hạn định từ sở hữu
-
"O meu projeto está integrado na tua apresentação, tu estás a ver?"Dự án của tôi đã được tích hợp vào bài thuyết trình của bạn, bạn đang thấy chứ?Sử dụng 'meu' (của tôi) và 'tua' (của bạn) làm hạn định từ sở hữu. 'Estás a ver' là dạng continuous aspect, diễn tả hành động đang diễn ra, chia theo ngôi 'tu'.
-
"A vossa empresa está integrada no nosso grupo, e estamos a planear o vosso futuro connosco."Công ty của bạn đã được tích hợp vào tập đoàn của chúng tôi, và chúng tôi đang lên kế hoạch cho tương lai của bạn với chúng tôi.'Vossa' (của bạn - số nhiều/trang trọng) và 'nosso' (của chúng tôi) là hạn định từ sở hữu. 'Estamos a planear' là continuous aspect, diễn tả hành động đang diễn ra, chia theo ngôi 'nós'.
-
"O prédio da escola está integrado no seu projeto de renovação urbana, e ele está a mostrar-te o plano."Tòa nhà của trường được tích hợp vào dự án cải tạo đô thị của anh ấy, và anh ấy đang cho bạn xem kế hoạch.'Seu' (của anh ấy) là hạn định từ sở hữu. 'Está a mostrar-te' (đang cho bạn xem) là continuous aspect. Lưu ý vị trí của đại từ 'te' (bạn) đặt sau động từ 'mostrar' (enclisis).
Thì Hiện tại đơn
-
"Tu estás integrado no projeto, por isso, dás-me as tuas ideias todos os dias."Bạn đang hòa nhập vào dự án, vì vậy, bạn cho tôi ý kiến của bạn mỗi ngày.Uso do 'estar a' para indicar ação contínua ('estás integrado' = đang hòa nhập). 'Dás-me' é a colocação pronominal correta (ênclise) em início de frase. Conjugação do verbo 'dar' no presente do indicativo para 'tu'.
-
"A máquina está integrada no sistema de produção, e agora está a funcionar sem problemas."Cái máy được tích hợp vào hệ thống sản xuất và bây giờ nó đang hoạt động mà không có vấn đề gì.'Está integrada' descreve o estado atual da máquina. 'Está a funcionar' indica a ação contínua de funcionar. Verbo 'estar' conjugado na terceira pessoa do singular.
-
"Quando tu estás integrado numa equipa, sentes-te mais motivado e ajudas os teus colegas."Khi bạn hòa nhập vào một đội, bạn cảm thấy có động lực hơn và giúp đỡ các đồng nghiệp của bạn.'Estás integrado' descreve o estado de fazer parte de algo. 'Sentes-te' usa a colocação pronominal adequada. Conjugação dos verbos 'sentir' e 'ajudar' no presente do indicativo para 'tu'.
(Vị trí vocab_tab4_inline)
