(Vị trí top_banner)
Hình minh họa irritabilidade
B1
noun Feminino B1 Y học/Tâm lý học

irritabilidade

/i.ri.ta.bi.liˈda.dɨ/
tính dễ cáu gắt
Intermediário (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Significado "irritabilidade" (Định nghĩa)

Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)

Qualidade de irritável; suscetibilidade excessiva; mau humor.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Trạng thái dễ bị kích động, mất kiên nhẫn hoặc tức giận.

Exemplos (Ví dụ)

  • "A sua irritabilidade aumentou com a falta de sono. Estou a notar isso."

    "Tính dễ cáu gắt của anh ấy tăng lên do thiếu ngủ. Tôi đang nhận thấy điều đó."

  • "A irritabilidade é um sintoma comum de abstinência de cafeína. Precisas de beber um café!"

    "Tính dễ cáu gắt là một triệu chứng phổ biến của việc cai caffeine. Bạn cần uống một tách cà phê!"

Sinônimos & Antônimos (Đồng/Trái nghĩa)

Sinônimos

mau humor(tâm trạng xấu) exasperação(sự bực tức)

Notas de uso (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha

Danh từ giống cái.

Gramática (Ngữ pháp)

noun Gênero: Feminino

Flexão (Các dạng biến đổi)

Tipo (Loại)Forma (Dạng)Exemplo (Ví dụ)
Plural (Số nhiều) irritabilidades
As irritabilidades dela eram difíceis de lidar.
(Sự cáu kỉnh của cô ấy rất khó đối phó.)
Diminutive (Thân mật/Giảm nhẹ) irritabilidadezinha
Uma irritabilidadezinha não justifica tal reação.
(Một chút cáu kỉnh không biện minh cho phản ứng như vậy.)
(Vị trí vocab_tab4_inline)