kitsch
/kit͡ʃ/
lòe loẹt, rẻ tiền
Independente (B2)
Significado "kitsch" (Định nghĩa)
Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)
De mau gosto, pretensioso e geralmente barato; que se caracteriza por uma decoração grosseira ou de mau gosto.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
lòe loẹt, rẻ tiền và chất lượng kém; đặc trưng bởi sự trang trí thô tục hoặc thiếu thẩm mỹ
Exemplos (Ví dụ)
"A decoração da sala era tão kitsch que chegava a ser engraçada."
"Cách trang trí phòng khách lòe loẹt đến mức buồn cười."
"Ela tem um gosto peculiar por objetos kitsch."
"Cô ấy có một sở thích đặc biệt với những đồ vật lòe loẹt."
Sinônimos & Antônimos (Đồng/Trái nghĩa)
Sinônimos
Antônimos
Notas de uso (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha
Usado para descrever algo excessivamente decorativo e de mau gosto.
Gramática (Ngữ pháp)
adjective
Flexão (Các dạng biến đổi)
| Tipo (Loại) | Forma (Dạng) | Exemplo (Ví dụ) |
|---|---|---|
| Feminine Singular | kitsch |
Uma decoração kitsch.
(Một trang trí lòe loẹt.) |
| Masculine Plural | kitsch |
Objetos kitsch.
(Những đồ vật lòe loẹt.) |
| Feminine Plural | kitsch |
Decorações kitsch.
(Những trang trí lòe loẹt.) |
| Superlative (Tuyệt đối) | kitschíssimo |
Este estilo é kitschíssimo.
(Phong cách này cực kỳ lòe loẹt.) |
Contexto e Estrutura (Ngữ cảnh & Cấu trúc)
Vị trí đại từ sau động từ
-
"Ofereço-te este candeeiro kitsch. Sei que estás a adorar o seu brilho excessivo!"Tớ tặng cậu cái đèn lòe loẹt này. Tớ biết cậu đang mê mẩn cái vẻ hào nhoáng quá mức của nó mà!Ênclise ('-te' gắn vào 'ofereço') vì đầu câu. 'Estás a adorar' là cấu trúc continuous aspect (estar + a + infinitivo), thể hiện hành động đang diễn ra. Chia động từ ngôi 'tu' (ofereço, estás).
-
"Não lhe mostres aquele quadro kitsch! Irrita-se sempre que o está a ver."Đừng cho anh ấy xem bức tranh sến súa đó! Anh ấy luôn bực mình mỗi khi đang nhìn nó.Próclise ('lhe' đứng trước 'mostres') vì có phủ định 'não'. Ênclise ('-se' gắn vào 'irrita') vì sau động từ. 'Está a ver' là cấu trúc continuous aspect. 'Lhe' thay cho 'a ele'.
-
"Aqui está a tua nova capa para o telemóvel, toda kitsch! Dá-me a tua opinião quando a estiveres a usar."Đây là cái ốp điện thoại mới của cậu, sến rện luôn! Cho tớ xin ý kiến của cậu khi cậu đang dùng nó nhé.Ênclise ('Dá-me' đầu câu). 'Estiveres a usar' là continuous aspect ở thì tương lai subjunctive (quando + subjuntivo). Chia động từ ngôi 'tu' (estiveres).
(Vị trí vocab_tab4_inline)
