latente
[lɐˈtẽt(ɨ)]
tiềm ẩn
Independente (B2)
Significado "latente" (Định nghĩa)
Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)
Que existe em potência, mas ainda não se manifestou ou desenvolveu.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Tồn tại nhưng chưa phát triển hoặc biểu hiện; tiềm ẩn hoặc ẩn giấu.
Exemplos (Ví dụ)
"O problema da inflação latente ameaça a economia."
"Vấn đề lạm phát tiềm ẩn đe dọa nền kinh tế."
"A sua capacidade de liderança era latente até surgir a oportunidade."
"Khả năng lãnh đạo của anh ấy tiềm ẩn cho đến khi cơ hội xuất hiện."
Sinônimos & Antônimos (Đồng/Trái nghĩa)
Sinônimos
Antônimos
Notas de uso (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha
Tính từ, không thay đổi theo giống.
Gramática (Ngữ pháp)
adjective
Flexão (Các dạng biến đổi)
| Tipo (Loại) | Forma (Dạng) | Exemplo (Ví dụ) |
|---|---|---|
| Feminine Singular | latente |
Uma ameaça latente pairava sobre a cidade.
(Một mối đe dọa tiềm ẩn lơ lửng trên thành phố.) |
| Masculine Plural | latentes |
Os problemas latentes começaram a surgir.
(Những vấn đề tiềm ẩn bắt đầu xuất hiện.) |
| Feminine Plural | latentes |
As energias latentes despertaram.
(Những năng lượng tiềm ẩn đã thức tỉnh.) |
| Superlative (Tuyệt đối) | latentíssimo |
O perigo era latentíssimo naquela situação.
(Sự nguy hiểm là vô cùng tiềm ẩn trong tình huống đó.) |
(Vị trí vocab_tab4_inline)
