(Vị trí top_banner)
Hình minh họa manifesto
B1
adjetivo (Masculino) B1 Triết học, Tâm lý học, Ngôn ngữ học, Khoa học nhận thức

manifesto

[mɐ.niˈfɛʃ.tu]
thể hiện
Intermediário (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Significado "manifesto" (Định nghĩa)

Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)

Que se manifesta ou se torna evidente; que é claro ou óbvio.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Được thể hiện hoặc diễn đạt dưới một hình thức hữu hình hoặc có thể nhìn thấy được; có thân thể, hiện thân.

Exemplos (Ví dụ)

  • "O seu descontentamento era manifesto."

    "Sự bất mãn của anh ấy/cô ấy là điều hiển nhiên."

  • "A alegria dela era manifesta a todos."

    "Niềm vui của cô ấy/anh ấy thể hiện rõ với mọi người."

Sinônimos & Antônimos (Đồng/Trái nghĩa)

Sinônimos

Antônimos

latente(tiềm ẩn) oculto(ẩn giấu)

Notas de uso (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha

Không có lưu ý đặc biệt.

Gramática (Ngữ pháp)

adjective Gênero: Masculino

Flexão (Các dạng biến đổi)

Tipo (Loại)Forma (Dạng)Exemplo (Ví dụ)
Plural (Số nhiều) manifestos
Os manifestos políticos foram distribuídos na praça.
(Các bản tuyên ngôn chính trị đã được phân phát tại quảng trường.)
Diminutive (Thân mật/Giảm nhẹ) manifestozinho
Este é um manifestozinho, mas com grande impacto.
(Đây là một bản tuyên ngôn nhỏ, nhưng có tác động lớn.)

Contexto e Estrutura (Ngữ cảnh & Cấu trúc)

Động từ nguyên thể chia ngôi
  • "É manifesto serem os teus talentos a chave para o sucesso deste projeto, e estando tu a trabalhar arduamente, não há dúvidas que o alcançarás. Dá-te os parabéns antecipadamente!"
    Rõ ràng là những tài năng của bạn là chìa khóa thành công của dự án này, và vì bạn đang làm việc chăm chỉ, không còn nghi ngờ gì nữa bạn sẽ đạt được nó. Chúc mừng bạn trước!
    Uso de 'serem' (Infinitivo Pessoal) concordando com 'os teus talentos'. 'Estando tu a trabalhar' demonstra o uso do 'Estar a + Infinitivo' (Continuous Aspect). 'Dá-te' exemplifica a colocação pronominal enclítica no início da frase.
  • "Considero manifesto serdes vós os mais qualificados para esta função, estando vós a demonstrar consistentemente as vossas capacidades. Confio em vós para a desempenharem eficazmente."
    Tôi cho rằng rõ ràng các bạn là những người có trình độ cao nhất cho vị trí này, và các bạn đang chứng minh một cách nhất quán khả năng của mình. Tôi tin tưởng vào các bạn để thực hiện nó một cách hiệu quả.
    'Serdes' (Infinitivo Pessoal) concorda com 'vós'. Uso de 'Estar a + Infinitivo' ('estando vós a demonstrar'). 'Desempenharem' é o Infinitivo Pessoal a concordar com 'vós', e 'vos' refere-se a vocês no contexto da frase.
  • "É manifesto serem eles os responsáveis pelos resultados alcançados, estando eles a liderar a equipa com dedicação. Cumpre-lhes agora apresentar o relatório final."
    Rõ ràng họ là những người chịu trách nhiệm cho những kết quả đạt được, vì họ đang dẫn dắt đội ngũ một cách tận tâm. Bây giờ họ phải trình bày báo cáo cuối cùng.
    'Serem' (Infinitivo Pessoal) concorda com 'eles'. 'Estando eles a liderar' é o 'Estar a + Infinitivo' (Continuous Aspect). 'Cumpre-lhes' demonstra a colocação pronominal enclítica, com 'lhes' referindo-se a 'eles'.
Vị trí đại từ đứng giữa động từ
  • "A decisão manifesta, revelar-se-á a todos em breve, e tu, hás de compreendê-la."
    Quyết định đã rõ ràng, sẽ sớm được tiết lộ cho mọi người, và con (em), rồi sẽ hiểu nó thôi.
    Sử dụng 'manifesta' (tính từ, bổ nghĩa cho 'decisão'). 'Revelar-se-á' là mesóclise (đại từ 'se' đặt giữa 'revelar' và hậu tố tương lai '-á'). 'Hás de' + infinitivo là cấu trúc tương lai gần (perífrase verbal).
  • "A verdade manifesta, dir-te-ei, está a ser ocultada por razões que não entendes."
    Sự thật hiển nhiên, ta sẽ nói với con, đang bị che giấu vì những lý do mà con không hiểu.
    'Manifesta' (tính từ, bổ nghĩa cho 'verdade'). 'Dir-te-ei' là mesóclise (đại từ 'te' đặt giữa 'dir' và hậu tố tương lai '-ei'). 'Estar a ser' + particípio passado (ocultada) diễn tả hành động đang diễn ra ở thể bị động. Lưu ý cách sử dụng 'Tu' và chia động từ tương ứng.
  • "Essa atitude manifesta, mostrar-te-á o quão importante é a honestidade, e espero que a valorizes enquanto estou a explicá-la."
    Thái độ rõ ràng đó, sẽ cho con thấy sự trung thực quan trọng đến mức nào, và ta hy vọng con trân trọng nó trong khi ta đang giải thích nó.
    'Manifesta' (tính từ, bổ nghĩa cho 'atitude'). 'Mostrar-te-á' là mesóclise (đại từ 'te' đặt giữa 'mostrar' và hậu tố tương lai '-á'). 'Estar a explicá-la' là cấu trúc 'estar a + infinitivo', diễn tả hành động đang diễn ra (Tôi đang giải thích nó).
Thì Quá khứ hoàn thành đơn
  • "O resultado manifesto do teu esforço deu-te a vitória. Todos viram o quão arduamente estiveste a trabalhar para alcançá-la."
    Kết quả rõ ràng từ nỗ lực của bạn đã mang lại cho bạn chiến thắng. Mọi người đều thấy bạn đã làm việc chăm chỉ như thế nào để đạt được nó.
    ‘Manifesto’ bổ nghĩa cho ‘resultado’, chỉ tính chất rõ ràng. ‘Deste’ là thì Quá khứ hoàn thành đơn (Pretérito Perfeito Simples) của động từ ‘dar’ (ngôi ‘tu’). Cấu trúc 'estiveste a trabalhar' (estar + a + infinitivo) diễn tả hành động đang diễn ra trong quá khứ (continuous aspect).
  • "A sua raiva manifesta fê-lo dizer coisas de que se arrependeu mais tarde. Pensaste, antes de reagir?"
    Sự tức giận rõ ràng của anh ấy đã khiến anh ấy nói những điều mà sau này anh ấy hối hận. Bạn đã suy nghĩ trước khi phản ứng?
    ‘Manifesta’ bổ nghĩa cho ‘raiva’. ‘Fê-lo’ là thì Quá khứ hoàn thành đơn của động từ ‘fazer’ (ngôi ‘ele’) kết hợp với đại từ ‘o’ (enclisis). Lưu ý vị trí đại từ 'se' trong 'arrependeu-se'.
  • "A alegria manifesta no rosto dela disse-me tudo. Sabias que ela ia chegar?"
    Niềm vui rõ ràng trên khuôn mặt cô ấy đã nói với tôi tất cả. Bạn có biết rằng cô ấy sẽ đến không?
    ‘Manifesta’ bổ nghĩa cho ‘alegria’. ‘Disse-me’ là thì Quá khứ hoàn thành đơn của động từ ‘dizer’ (ngôi ‘ela’) kết hợp với đại từ ‘me’ (enclisis). 'Sabias' là thì Quá khứ hoàn thành đơn của động từ 'saber' (ngôi 'tu').
(Vị trí vocab_tab4_inline)