(Vị trí top_banner)
Hình minh họa lutar
B1
Verbo B1 Đời sống hàng ngày, Thể thao

lutar

[luˈtaɾ]
vật
Intermediário (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Significado "lutar" (Định nghĩa)

Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)

Participar numa luta, especialmente um desporto em que se tenta derrubar o adversário; combater fisicamente com alguém.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Vật (trong thể thao); tham gia vào một trận đấu vật, đặc biệt là một môn thể thao, trong đó bạn cố gắng quật ngã đối thủ xuống đất; đánh nhau với ai đó theo cách này.

Exemplos (Ví dụ)

  • "Ele está a lutar num campeonato de luta greco-romana."

    "Anh ấy đang vật trong một giải vô địch đấu vật Greco-Roman."

  • "Tu lutas com todas as tuas forças para vencer."

    "Bạn vật hết sức mình để chiến thắng."

Sinônimos & Antônimos (Đồng/Trái nghĩa)

Sinônimos

combater(chiến đấu) bater-se(đánh nhau)

Notas de uso (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha

Clitics: Lutar com alguém (lutar com ele/ela: lutar com ele/ela própria). Estou a lutar. Tu lutas.

Gramática (Ngữ pháp)

verb

Conjugação (Chia động từ)

Presente (Indicativo)
Pessoa Forma Exemplo
Eu luto
Eu luto pelos meus direitos todos os dias.
(Tôi đấu tranh cho quyền lợi của mình mỗi ngày.)
Tu lutas
Ele/Você luta
Nós lutamos
Eles/Vocês lutam
Pretérito Perfeito (Đã làm xong)
Pessoa Forma Exemplo
Eu lutei
Ontem, lutei com todas as minhas forças.
(Hôm qua, tôi đã đấu tranh bằng tất cả sức lực của mình.)
Tu lutaste
Ele/Você lutou
Nós lutámos
Eles/Vocês lutaram
Pretérito Imperfeito (Đã thường làm)
Pessoa Forma Exemplo
Eu lutava
Quando era jovem, lutava para sobreviver.
(Khi còn trẻ, tôi đã từng đấu tranh để sống sót.)
Tu lutavas
Ele/Você lutava
Nós lutávamos
Eles/Vocês lutavam

Contexto e Estrutura (Ngữ cảnh & Cấu trúc)

Thì Điều kiện
  • "Se tivesses mais confiança, lutarias com mais garra."
    Nếu bạn tự tin hơn, bạn sẽ chiến đấu quyết liệt hơn.
    Câu sử dụng Condicional Simples (lutarias) để diễn tả một hành động có thể xảy ra trong tương lai nếu một điều kiện nào đó được đáp ứng. Ngôi 'Tu' được dùng, động từ 'lutar' chia ở ngôi thứ hai số ít thì Condicional Simples.
  • "Eu lutaria por ti se soubesse que valia a pena."
    Tôi sẽ chiến đấu vì bạn nếu tôi biết điều đó là xứng đáng.
    Câu sử dụng Condicional Simples (lutaria) để diễn tả một hành động có thể xảy ra trong tương lai nếu một điều kiện nào đó được đáp ứng. 'Eu' là chủ ngữ, 'lutar' chia ở ngôi thứ nhất số ít thì Condicional Simples.
  • "Nós lutaríamos contra a injustiça, se tivéssemos mais poder."
    Chúng tôi sẽ chiến đấu chống lại sự bất công, nếu chúng tôi có nhiều quyền lực hơn.
    Câu sử dụng Condicional Simples (lutaríamos) để diễn tả một hành động có thể xảy ra trong tương lai nếu một điều kiện nào đó được đáp ứng. 'Nós' là chủ ngữ, 'lutar' chia ở ngôi thứ nhất số nhiều thì Condicional Simples.
(Vị trí vocab_tab4_inline)