(Vị trí top_banner)
Hình minh họa moagem
B1
Feminino B1 Công nghiệp, Nông nghiệp, Tổng quát

moagem

/muˈaʒɐ̃j̃/
xay xát
Intermediário (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Significado "moagem" (Định nghĩa)

Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)

Ação de moer ou triturar algo; processo de reduzir algo a pó ou partículas menores.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Quá trình nghiền hoặc nghiền nát một cái gì đó; một cạnh có rãnh trên đồng xu hoặc vật thể khác.

Exemplos (Ví dụ)

  • "A moagem do trigo é essencial para a produção de farinha."

    "Việc xay xát lúa mì là cần thiết cho việc sản xuất bột."

Sinônimos & Antônimos (Đồng/Trái nghĩa)

Sinônimos

trituração(sự nghiền, sự xay) pulverização(sự tán thành bột)

Notas de uso (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha

Danh từ giống cái.

Gramática (Ngữ pháp)

noun Gênero: Feminino

Flexão (Các dạng biến đổi)

Tipo (Loại)Forma (Dạng)Exemplo (Ví dụ)
Plural (Số nhiều) moagens
As moagens de cereais são essenciais para a produção de farinha.
(Các quá trình nghiền hạt là cần thiết cho việc sản xuất bột.)
Diminutive (Thân mật/Giảm nhẹ) moagemzinha
Ainda falta uma moagemzinha para terminar todo o café.
(Chỉ còn một chút công đoạn nghiền nữa là xong hết cà phê.)
(Vị trí vocab_tab4_inline)