(Vị trí top_banner)
Hình minh họa motivação
B1
Nome Feminino B1 Tâm lý học, Quản trị kinh doanh, Giáo dục

motivação

/mutivaˈsɐ̃w̃/
động cơ
Intermediário (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Significado "motivação" (Định nghĩa)

Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)

A razão ou razões que levam alguém a agir ou a comportar-se de determinada maneira; incentivo.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Những lý do hoặc động lực thúc đẩy đằng sau hành động hoặc hành vi của ai đó.

Exemplos (Ví dụ)

  • "A sua principal motivação para estudar é o desejo de ter um futuro melhor."

    "Động lực chính của anh ấy để học tập là mong muốn có một tương lai tốt đẹp hơn."

  • "Estou a estudar bastante, a motivação é o meu futuro."

    "Tôi đang học hành rất chăm chỉ, động lực là tương lai của tôi."

Sinônimos & Antônimos (Đồng/Trái nghĩa)

Sinônimos

Notas de uso (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha

Plural: motivações

Gramática (Ngữ pháp)

noun Gênero: Feminino

Flexão (Các dạng biến đổi)

Tipo (Loại)Forma (Dạng)Exemplo (Ví dụ)
Plural (Số nhiều) motivações
As motivações dos alunos são diversas.
(Động lực của học sinh rất đa dạng.)
Diminutive (Thân mật/Giảm nhẹ) motivaçãozinha
Uma motivaçãozinha extra pode ajudar.
(Một chút động lực nhỏ có thể giúp ích.)
(Vị trí vocab_tab4_inline)