(Vị trí top_banner)
Hình minh họa não religioso
B1
adjetivo B1 Xã hội học, Tôn giáo

não religioso

[ˈnɐ̃w̃ ʁɛ.li.ˈʒjo.zu]
phi tôn giáo
Intermediário (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Significado "não religioso" (Định nghĩa)

Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)

Que não é religioso ou que não está relacionado com a religião.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Không có hoặc không liên quan đến các tín ngưỡng tôn giáo; thế tục.

Exemplos (Ví dụ)

  • "A sociedade moderna é cada vez mais não religiosa."

    "Xã hội hiện đại ngày càng phi tôn giáo."

  • "Ele tem uma visão não religiosa do mundo."

    "Anh ấy có một cái nhìn phi tôn giáo về thế giới."

Sinônimos & Antônimos (Đồng/Trái nghĩa)

Sinônimos

Antônimos

Notas de uso (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha

Tính từ giống đực.

Gramática (Ngữ pháp)

adjective

Flexão (Các dạng biến đổi)

Tipo (Loại)Forma (Dạng)Exemplo (Ví dụ)
Masculine Singular não religioso
Ele é não religioso.
(Anh ấy không theo tôn giáo.)
Feminine Singular não religiosa
Ela é não religiosa.
(Cô ấy không theo tôn giáo.)
Masculine Plural não religiosos
Eles são não religiosos.
(Họ không theo tôn giáo.)
Feminine Plural não religiosas
Elas são não religiosas.
(Họ (những người nữ) không theo tôn giáo.)
Superlative (Tuyệt đối) não religiosíssimo
Ele é não religiosíssimo.
(Anh ấy cực kỳ không theo tôn giáo.)
(Vị trí vocab_tab4_inline)