não verificado
/ˈnɐ̃w̃ vɨɾifikˈaðu/
chưa được kiểm tra
Intermediário (B1)
Significado "não verificado" (Định nghĩa)
Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)
Que não foi submetido a verificação ou comprovação.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Chưa được kiểm tra hoặc chứng minh.
Exemplos (Ví dụ)
"O relatório ainda não foi verificado."
"Báo cáo vẫn chưa được kiểm tra."
"As informações que me deste não são verificadas."
"Thông tin bạn cho tôi chưa được kiểm chứng."
Sinônimos & Antônimos (Đồng/Trái nghĩa)
Sinônimos
Antônimos
Notas de uso (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha
Adjetivo regular.
Gramática (Ngữ pháp)
adjective
Gênero: Masculino
Flexão (Các dạng biến đổi)
| Tipo (Loại) | Forma (Dạng) | Exemplo (Ví dụ) |
|---|---|---|
| Plural (Số nhiều) | não verificados |
Os dados não verificados precisam de ser revistos.
(Dữ liệu chưa được xác minh cần được xem xét.) |
| Diminutive (Thân mật/Giảm nhẹ) | não verificadinho |
Este relatório contém um erro não verificadinho.
(Báo cáo này chứa một lỗi nhỏ chưa được xác minh.) |
Contexto e Estrutura (Ngữ cảnh & Cấu trúc)
Đại từ và hạn định từ sở hữu
-
"Este documento não verificado é tua responsabilidade a partir de agora. Estás a verificar se a informação é correta?"Tài liệu chưa được xác minh này là trách nhiệm của bạn kể từ bây giờ. Bạn có đang kiểm tra xem thông tin có chính xác không?Sử dụng 'tua' (của bạn - số ít, thân mật) cho tài liệu. Cấu trúc 'estar a verificar' (đang kiểm tra) được sử dụng thay vì gerundio. Động từ 'estar' chia ở ngôi 'tu' (estás).
-
"As assinaturas não verificadas são problema deles. Eles estão a ignorar o aviso do sistema?"Những chữ ký chưa được xác minh là vấn đề của họ. Họ có đang bỏ qua cảnh báo của hệ thống không?Sử dụng 'deles' (của họ). 'Eles' là chủ ngữ ngôi thứ ba số nhiều. 'Estar a ignorar' là cấu trúc 'estar a' + infinitive, thể hiện hành động đang diễn ra.
-
"A informação não verificada é nossa preocupação. Estamos a tentar contactar o proprietário do site."Thông tin chưa được xác minh là mối quan tâm của chúng tôi. Chúng tôi đang cố gắng liên hệ với chủ sở hữu trang web.Sử dụng 'nossa' (của chúng tôi). 'Estamos a tentar' là cấu trúc 'estar a' + infinitive (tentar), diễn tả hành động đang diễn ra (đang cố gắng).
Thì Hiện tại đơn
-
"Tu dizes que a informação ainda não está verificada, mas eu estou a verificar as fontes agora."Bạn nói rằng thông tin vẫn chưa được xác minh, nhưng tôi đang xác minh các nguồn ngay bây giờ.Sử dụng 'Tu' (ngôi thứ 2 số ít) cho thân mật. 'estar a verificar' là cấu trúc 'Presente Contínuo' (hành động đang diễn ra). 'não está verificada' sử dụng 'estar' + participio para descrever o estado de 'não verificado'.
-
"Ele afirma que o relatório está completo, mas o conteúdo não verificado levanta dúvidas."Anh ấy khẳng định báo cáo đã hoàn thành, nhưng nội dung chưa được xác minh gây ra nghi ngờ.'não verificado' đóng vai trò tính từ bổ nghĩa cho 'conteúdo'. 'Levanta' là chia động từ 'levantar' ở ngôi thứ 3 số ít, thì Presente do Indicativo, diễn tả sự thật hiển nhiên.
-
"Nós vemos que o selo de autenticidade não está verificado, então estamos a contactar o serviço de apoio ao cliente para confirmar."Chúng tôi thấy rằng con dấu xác thực chưa được xác minh, vì vậy chúng tôi đang liên hệ với dịch vụ hỗ trợ khách hàng để xác nhận.'está verificado' sử dụng 'estar' + participio để diễn tả trạng thái. 'Estamos a contactar' là cấu trúc 'Presente Contínuo' (hành động đang diễn ra). 'vemos' là chia động từ 'ver' (thấy) ở ngôi thứ nhất số nhiều.
(Vị trí vocab_tab4_inline)
