observar
[ɔb.sɛɾˈvaɾ]
quan sát
Intermediário (B1)
Significado "observar" (Định nghĩa)
Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)
Examinar atentamente para obter informações.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Quan sát, theo dõi một cách cẩn thận cách một sự việc diễn ra hoặc cách ai đó làm gì, đặc biệt là để tìm hiểu thêm về nó.
Exemplos (Ví dụ)
"Estou a observar o comportamento das aves no jardim."
"Tôi đang quan sát hành vi của các loài chim trong vườn."
"Observa como ele faz para aprenderes."
"Hãy quan sát cách anh ấy làm để học hỏi."
Sinônimos & Antônimos (Đồng/Trái nghĩa)
Sinônimos
Notas de uso (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha
Verbo. Atenção à colocação dos pronomes clíticos (Dá-me, etc.).
Gramática (Ngữ pháp)
verb
Conjugação (Chia động từ)
| Presente (Indicativo) | ||
| Pessoa | Forma | Exemplo |
| Eu | observo |
Eu observo as estrelas todas as noites.
(Tôi quan sát các vì sao mỗi đêm.) |
| Tu | observas | |
| Ele/Você | observa | |
| Nós | observamos | |
| Eles/Vocês | observam | |
| Pretérito Perfeito (Đã feito) | ||
| Pessoa | Forma | Exemplo |
| Eu | observei |
Ele observou o pássaro a voar.
(Anh ấy đã quan sát con chim bay.) |
| Tu | observaste | |
| Ele/Você | observou | |
| Nós | observámos | |
| Eles/Vocês | observaram | |
| Pretérito Imperfeito (Já feito) | ||
| Pessoa | Forma | Exemplo |
| Eu | observava |
Quando era criança, observava os aviões a passar.
(Khi tôi còn nhỏ, tôi thường quan sát máy bay bay qua.) |
| Tu | observavas | |
| Ele/Você | observava | |
| Nós | observávamos | |
| Eles/Vocês | observavam | |
Contexto e Estrutura (Ngữ cảnh & Cấu trúc)
Thì Tiếp diễn kiểu Bồ Đào Nha
-
"Tu estás a observar as estrelas com um telescópio?"Bạn đang quan sát các ngôi sao bằng kính viễn vọng à?Sử dụng 'Tu' (ngôi thứ 2 số ít) nên động từ 'estar' chia là 'estás'. Cấu trúc 'estar a observar' diễn tả hành động đang diễn ra.
-
"Neste momento, o cientista está a observar o comportamento dos animais na floresta."Ngay lúc này, nhà khoa học đang quan sát hành vi của động vật trong rừng.Sử dụng 'está a observar' để diễn tả hành động đang diễn ra ở hiện tại. 'O cientista' là chủ ngữ ngôi thứ 3 số ít.
-
"Estou a observar atentamente os detalhes da pintura para perceber o seu significado."Tôi đang quan sát cẩn thận các chi tiết của bức tranh để hiểu ý nghĩa của nó.Sử dụng 'Estou a observar' (ngôi thứ nhất số ít) để chỉ hành động đang được thực hiện bởi người nói. 'Atentamente' là trạng từ bổ nghĩa cho động từ.
(Vị trí vocab_tab4_inline)
