(Vị trí top_banner)
Hình minh họa ocultação
B2
noun Feminino B2 Pháp luật, Tâm lý học

ocultação

/ɔkuɫˈta.sɐ̃w/
sự che giấu
Independente (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Significado "ocultação" (Định nghĩa)

Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)

Ato de ocultar; ação de esconder algo ou impedir que se torne conhecido; estado do que está oculto.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Hành động che giấu điều gì đó hoặc ngăn không cho nó bị lộ ra; trạng thái bị che giấu.

Exemplos (Ví dụ)

  • "A ocultação da verdade pode ter consequências graves."

    "Việc che giấu sự thật có thể gây ra hậu quả nghiêm trọng."

  • "Estou a investigar a ocultação de documentos importantes."

    "Tôi đang điều tra việc che giấu các tài liệu quan trọng."

Notas de uso (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha

Số nhiều: ocultações. Danh từ giống cái.

Gramática (Ngữ pháp)

noun Gênero: Feminino

Flexão (Các dạng biến đổi)

Tipo (Loại)Forma (Dạng)Exemplo (Ví dụ)
Plural (Số nhiều) ocultações
As ocultações de estrelas por planetas são eventos astronômicos interessantes.
(Sự che khuất các ngôi sao bởi các hành tinh là những sự kiện thiên văn thú vị.)
Diminutive (Thân mật/Giảm nhẹ) ocultaçãozinha
Houve uma ocultaçãozinha, quase imperceptível.
(Đã có một sự che khuất nhỏ, gần như không thể nhận thấy.)

Contexto e Estrutura (Ngữ cảnh & Cấu trúc)

Thì Quá khứ chưa hoàn thành
  • "Quando eras criança, estavas sempre a tentar a ocultação dos teus brinquedos favoritos dos teus irmãos."
    Khi còn bé, con luôn cố gắng giấu những món đồ chơi yêu thích của mình khỏi các anh chị em.
    Câu này sử dụng 'Pretérito Imperfeito' của 'ser' (eras) và cấu trúc 'estar a + infinitivo' (estavas a tentar) để diễn tả hành động đang diễn ra trong quá khứ. 'Teus' là dạng sở hữu cách ngôi 'tu'. 'Ocultação' được dùng như một danh từ.
  • "Naquela época, a empresa estava a promover a ocultação de dados importantes, o que era ilegal."
    Vào thời điểm đó, công ty đang thúc đẩy việc che giấu dữ liệu quan trọng, điều này là bất hợp pháp.
    Sử dụng 'Pretérito Imperfeito' của 'estar' (estava) kết hợp với 'a promover' (estar a + infinitivo) để diễn tả hành động đang tiếp diễn. 'Ocultação de dados' là một cụm danh từ chỉ hành động che giấu dữ liệu.
  • "Antigamente, pensava que a ocultação das minhas verdadeiras emoções me protegia de ser magoado, mas estava enganado."
    Ngày xưa, tôi nghĩ rằng việc che giấu cảm xúc thật của mình sẽ bảo vệ tôi khỏi bị tổn thương, nhưng tôi đã lầm.
    'Pensava' là 'Pretérito Imperfeito' của 'pensar'. 'A ocultação das minhas verdadeiras emoções' dùng 'ocultação' làm danh từ trung tâm. 'Estava enganado' sử dụng 'estar' ở thì quá khứ chưa hoàn thành.
(Vị trí vocab_tab4_inline)