penetrável
[pɨ.nɨˈtɾa.vɛɫ]
có thể xuyên qua
Intermediário (B1)
Significado "penetrável" (Định nghĩa)
Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)
Que se pode penetrar; que pode ser atravessado ou trespassado.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Có thể bị xuyên qua; có thể bị đâm thủng hoặc xâm nhập.
Exemplos (Ví dụ)
"A armadura não era suficientemente forte para ser penetrável por uma bala."
"Bộ áo giáp không đủ mạnh để bị xuyên thủng bởi một viên đạn."
"O nevoeiro era tão denso que parecia penetrável ao toque."
"Sương mù dày đặc đến nỗi có cảm giác có thể chạm vào được."
Sinônimos & Antônimos (Đồng/Trái nghĩa)
Sinônimos
Antônimos
Notas de uso (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha
Tính từ, không có lưu ý đặc biệt về số nhiều.
Gramática (Ngữ pháp)
adjective
Gênero: Masculino/Feminino
Flexão (Các dạng biến đổi)
| Tipo (Loại) | Forma (Dạng) | Exemplo (Ví dụ) |
|---|---|---|
| Plural (Số nhiều) | penetráveis |
Os materiais penetráveis facilitam a absorção de líquidos.
(Các vật liệu dễ thấm cho phép hấp thụ chất lỏng dễ dàng.) |
| Diminutive (Thân mật/Giảm nhẹ) | penetravelzinho |
Um orifício penetravelzinho.
(Một lỗ nhỏ xíu có thể xuyên qua.) |
Contexto e Estrutura (Ngữ cảnh & Cấu trúc)
Thì Tương lai đơn
-
"Com o tempo, o gelo tornar-se-á menos penetrável."Theo thời gian, băng sẽ trở nên ít có thể xuyên qua hơn.Đây là ví dụ về thì Tương lai đơn (Futuro do Indicativo) của động từ 'tornar-se' (trở nên), chia ở ngôi thứ ba số ít ('o gelo' - nó). Đại từ phản thân '-se' được đặt theo quy tắc Enclisis sau động từ trong thì tương lai ('tornar-se-á').
-
"Tu acreditas que, com estas ferramentas, a rocha se tornará penetrável?"Bạn (thân mật) có tin rằng, với những công cụ này, đá sẽ trở nên có thể xuyên qua được không?Câu hỏi dùng ngôi 'Tu' (bạn thân mật). Động từ 'tornar-se' được chia ở thì Tương lai đơn ('se tornará') tương ứng với 'a rocha' (ngôi thứ ba số ít). Đại từ phản thân '-se' tuân thủ quy tắc đặt sau động từ trong thì tương lai khi không có từ phủ định hoặc trạng từ đứng trước.
-
"Apesar dos desafios, este novo material será muito penetrável para os nossos lasers."Mặc dù có nhiều thử thách, vật liệu mới này sẽ rất dễ xuyên thủng đối với tia laser của chúng ta.Câu này sử dụng thì Tương lai đơn của động từ 'ser' ('será') để diễn tả một trạng thái trong tương lai. Tính từ 'penetrável' bổ nghĩa cho 'este novo material'. Trong ngữ cảnh này, không có hành động đang diễn ra nên cấu trúc 'estar a + infinitive' không được sử dụng.
(Vị trí vocab_tab4_inline)
