(Vị trí top_banner)
Hình minh họa perceção
B1
Nome Feminino B1 Tâm lý học, Triết học, Đời sống hàng ngày

perceção

[pɨɾ.sɛˈsɐ̃w̃]
sự nhận thức
Intermediário (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Significado "perceção" (Định nghĩa)

Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)

Ato ou efeito de perceber; compreensão.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Khả năng nhận thức, nhìn, nghe hoặc nhận biết điều gì đó thông qua các giác quan.

Exemplos (Ví dụ)

  • "A perceção da realidade varia de pessoa para pessoa."

    "Sự nhận thức về thực tế khác nhau ở mỗi người."

  • "Estou a ter uma nova perceção sobre este assunto."

    "Tôi đang có một sự nhận thức mới về vấn đề này."

Sinônimos & Antônimos (Đồng/Trái nghĩa)

Sinônimos

Notas de uso (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha

Plural: perceções

Gramática (Ngữ pháp)

noun Gênero: Feminino

Flexão (Các dạng biến đổi)

Tipo (Loại)Forma (Dạng)Exemplo (Ví dụ)
Plural (Số nhiều) perceções
As perceções das pessoas sobre a realidade podem variar bastante.
(Nhận thức của mọi người về thực tế có thể khác nhau đáng kể.)
Diminutive (Thân mật/Giảm nhẹ) perceçãozinha
Foi apenas uma perceçãozinha passageira.
(Đó chỉ là một nhận thức thoáng qua.)

Contexto e Estrutura (Ngữ cảnh & Cấu trúc)

Vị trí đại từ đứng giữa động từ
  • "Dar-te-ia uma melhor perceção da realidade, se estivesses a prestar mais atenção aos detalhes."
    Tôi sẽ cho bạn một sự cảm nhận tốt hơn về thực tế, nếu bạn đang chú ý hơn đến các chi tiết.
    Mesóclise ('Dar-te-ia') được sử dụng với thì tương lai điều kiện. 'Estivesses a prestar' là cấu trúc 'estar a + infinitive' cho hành động đang diễn ra ở thì quá khứ giả định. Ngôi 'Tu' được sử dụng, thể hiện qua đại từ 'te' và dạng động từ 'estivesses'.
  • "Oferecer-lhe-ão novas perceções sobre o mundo, se continuar a explorar diferentes culturas."
    Họ sẽ cung cấp cho bạn những cảm nhận mới về thế giới, nếu bạn tiếp tục khám phá các nền văn hóa khác nhau.
    Mesóclise ('Oferecer-lhe-ão') được sử dụng với thì tương lai đơn. 'Continuar a explorar' là cấu trúc với động từ 'continuar' đi kèm giới từ 'a' và infinitive. 'Lhe' là đại từ tân ngữ gián tiếp, ngôi 'você' được dùng một cách gián tiếp (không trực tiếp xưng 'você') và chia động từ ở ngôi thứ 3 số ít.
  • "Proporcionar-nos-ia uma compreensão mais profunda das perceções humanas, se pudéssemos estar a analisar os seus pensamentos."
    Nó sẽ cung cấp cho chúng ta một sự hiểu biết sâu sắc hơn về các cảm nhận của con người, nếu chúng ta có thể đang phân tích những suy nghĩ của họ.
    Mesóclise ('Proporcionar-nos-ia') được sử dụng với thì tương lai điều kiện. 'Estar a analisar' là cấu trúc 'estar a + infinitive' cho hành động đang diễn ra (trong quá khứ giả định). 'Nos' là đại từ tân ngữ gián tiếp ngôi thứ nhất số nhiều (nós).
(Vị trí vocab_tab4_inline)