perfeição
/pɨɾ.fɐjˈsɐ̃w/
sự hoàn hảo
Independente (B2)
Significado "perfeição" (Định nghĩa)
Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)
Estado ou qualidade de ser completamente impecável, impecável ou sem falhas.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Trạng thái hoặc phẩm chất hoàn toàn sạch sẽ, gọn gàng hoặc không tì vết.
Exemplos (Ví dụ)
"A perfeição não existe, mas podemos sempre esforçar-nos para a alcançar."
"Sự hoàn hảo không tồn tại, nhưng chúng ta luôn có thể cố gắng để đạt được nó."
"Estou a procurar a perfeição em cada detalhe do meu trabalho."
"Tôi đang tìm kiếm sự hoàn hảo trong từng chi tiết của công việc của mình."
Sinônimos & Antônimos (Đồng/Trái nghĩa)
Sinônimos
Antônimos
Notas de uso (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha
Số nhiều: perfeições. Danh từ đuôi '-ão'.
Gramática (Ngữ pháp)
noun
Gênero: Feminino
Flexão (Các dạng biến đổi)
| Tipo (Loại) | Forma (Dạng) | Exemplo (Ví dụ) |
|---|---|---|
| Plural (Số nhiều) | perfeições |
As perfeições da natureza são impressionantes.
(Sự hoàn hảo của thiên nhiên thật ấn tượng.) |
| Diminutive (Thân mật/Giảm nhẹ) | perfeiçãozinha |
Esta pequena flor é uma perfeiçãozinha.
(Bông hoa nhỏ này là một sự hoàn hảo bé nhỏ.) |
Contexto e Estrutura (Ngữ cảnh & Cấu trúc)
Thì Hiện tại đơn
-
"Ela procura a perfeição em tudo o que faz."Cô ấy tìm kiếm sự hoàn hảo trong mọi việc mình làm.Động từ 'procurar' (tìm kiếm) được chia ở thì Hiện tại đơn (Presente do Indicativo), ngôi thứ 3 số ít ('ela procura') để diễn tả một thói quen hoặc một hành động lặp đi lặp lại.
-
"Tu exiges a perfeição de ti mesmo, e isso às vezes causa-te ansiedade."Cậu đòi hỏi sự hoàn hảo ở chính bản thân mình, và điều đó đôi khi gây cho cậu sự lo lắng.Sử dụng ngôi 'tu' thân mật, động từ 'exigir' được chia thành 'exiges'. Đại từ 'te' (cho cậu) được đặt sau động từ 'causa' ('causa-te'), tuân thủ quy tắc nối đại từ (ênclise) chuẩn châu Âu.
-
"Nós não vemos as suas criações como erros, mas como perfeições únicas."Chúng tôi không xem những sáng tạo của anh ấy là sai sót, mà là những sự hoàn hảo độc đáo.Sử dụng dạng số nhiều 'perfeições'. Động từ 'ver' (nhìn, xem) được chia ở thì Hiện tại đơn cho ngôi 'nós' ('vemos') để thể hiện một quan điểm hoặc một sự thật ở hiện tại.
(Vị trí vocab_tab4_inline)
