(Vị trí top_banner)
Hình minh họa prejudicar
B1
Verbo B1 Xã hội học, Tâm lý học, Giao tiếp

prejudicar

/pɾɛʒudiˈkaɾ/
gây tổn hại các mối quan hệ
Intermediário (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Significado "prejudicar" (Định nghĩa)

Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)

Causar dano ou enfraquecer as relações.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Gây tổn hại hoặc làm suy yếu các mối quan hệ.

Exemplos (Ví dụ)

  • "As suas ações estão a prejudicar as nossas relações."

    "Hành động của bạn đang gây tổn hại đến mối quan hệ của chúng ta."

  • "Não quero prejudicar a nossa amizade."

    "Tôi không muốn gây tổn hại đến tình bạn của chúng ta."

Sinônimos & Antônimos (Đồng/Trái nghĩa)

Sinônimos

danificar(làm hư hại) comprometer(làm tổn hại) lesar(gây tổn thương, làm hại)

Antônimos

Notas de uso (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha

Verbo regular. 注意 Clitics: Prejudicá-lo, Vou prejudicá-lo, Estou a prejudicá-lo. (KHÔNG: Estou prejudicando-o)

Gramática (Ngữ pháp)

verb

Conjugação (Chia động từ)

Presente (Indicativo)
Pessoa Forma Exemplo
Eu prejudico
Eu prejudico a minha visão se ler com pouca luz.
(Tôi gây hại cho thị lực của mình nếu tôi đọc sách trong điều kiện thiếu sáng.)
Tu prejudicas
Ele/Você prejudica
Nós prejudicamos
Eles/Vocês prejudicam
Pretérito Perfeito (Indicativo)
Pessoa Forma Exemplo
Eu prejudiquei
Ontem, tu prejudicaste o projeto com o teu atraso.
(Hôm qua, bạn đã gây hại cho dự án bằng sự chậm trễ của mình.)
Tu prejudicaste
Ele/Você prejudicou
Nós prejudicámos
Eles/Vocês prejudicaram
Pretérito Imperfeito (Indicativo)
Pessoa Forma Exemplo
Eu prejudicava
Nós prejudicávamos o ambiente sem nos darmos conta.
(Chúng tôi đã gây hại cho môi trường mà không hề hay biết.)
Tu prejudicavas
Ele/Você prejudicava
Nós prejudicávamos
Eles/Vocês prejudicavam

Contexto e Estrutura (Ngữ cảnh & Cấu trúc)

Thì Tương lai đơn
  • "Se não fores mais responsável, tu prejudicarás o teu próprio futuro."
    Nếu tu không có trách nhiệm hơn, tu sẽ tự làm hại tương lai của mình.
    Sử dụng ngôi 'tu' và thì 'Futuro do Indicativo' (tương lai đơn) cho động từ 'prejudicar' ('prejudicarás'). Câu này thể hiện một hành động dự đoán sẽ xảy ra trong tương lai nếu một điều kiện không được đáp ứng.
  • "Não te preocupes, eles não te prejudicarão de forma alguma."
    Đừng lo, họ sẽ không làm hại tu dưới bất kỳ hình thức nào.
    Sử dụng ngôi 'eles' và thì 'Futuro do Indicativo' ('prejudicarão'). Đại từ nhân xưng 'te' (ngôi tu) được đặt trước động từ (proclise) do có từ phủ định 'não' đứng trước, tuân thủ quy tắc đặt đại từ chuẩn Bồ Đào Nha châu Âu.
  • "O senhor verá que esta atitude prejudicará a imagem da empresa a longo prazo."
    Ông sẽ thấy rằng thái độ này sẽ làm hại hình ảnh của công ty về lâu dài.
    Sử dụng danh xưng lịch sự 'O senhor' (đi kèm với động từ chia theo ngôi 'ele/ela' - 'verá'). Động từ 'prejudicar' cũng được chia ở thì 'Futuro do Indicativo' ('prejudicará') theo chủ ngữ 'esta atitude'.
Thì Quá khứ hoàn thành đơn
  • "Eu prejudiquei a minha saúde ao fumar durante anos."
    Tôi đã gây tổn hại đến sức khỏe của mình khi hút thuốc trong nhiều năm.
    Sử dụng 'Pretérito Perfeito Simples' của 'prejudicar' ở ngôi thứ nhất số ít (eu). Thì này diễn tả một hành động hoàn thành trong quá khứ.
  • "Tu prejudicaste a relação com os teus vizinhos por causa da discussão."
    Bạn đã làm tổn hại đến mối quan hệ với hàng xóm vì cuộc tranh cãi đó.
    Sử dụng ngôi 'tu' (thân mật) với động từ 'prejudicar' chia ở 'Pretérito Perfeito Simples'. Chú ý cách chia động từ bất quy tắc ở ngôi thứ hai số ít.
  • "Eles prejudicaram a reputação da empresa com as suas ações irresponsáveis."
    Họ đã làm tổn hại danh tiếng của công ty bằng những hành động vô trách nhiệm của mình.
    Động từ 'prejudicar' chia ở 'Pretérito Perfeito Simples', ngôi thứ ba số nhiều (eles). Thì này chỉ một hành động đã hoàn thành và có ảnh hưởng đến hiện tại (danh tiếng bị tổn hại).
(Vị trí vocab_tab4_inline)