(Vị trí top_banner)
Hình minh họa privar
B2
Verbo B2 Tổng quát

privar

[pɾiˈvaɾ]
tước đoạt
Independente (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Significado "privar" (Định nghĩa)

Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)

Impedir alguém de ter ou usufruir de algo.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Tước đoạt, lấy đi của ai cái gì; ngăn cản ai có hoặc sử dụng cái gì.

Exemplos (Ví dụ)

  • "O governo está a privar os cidadãos dos seus direitos básicos."

    "Chính phủ đang tước đoạt của người dân những quyền cơ bản của họ."

  • "Não o podes privar da sua herança."

    "Bạn không thể tước đoạt quyền thừa kế của anh ta."

Sinônimos & Antônimos (Đồng/Trái nghĩa)

Sinônimos

Antônimos

Notas de uso (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha

Quando usar pronomes clíticos: Privar-te-ão da liberdade. (Họ sẽ tước đoạt tự do của bạn.)

Gramática (Ngữ pháp)

verb

Conjugação (Chia động từ)

Presente (Indicativo)
Pessoa Forma Exemplo
Eu privo
Eu privo-me de comer doces.
(Tôi hạn chế ăn đồ ngọt.)
Tu privas
Ele/Você priva
Nós privamos
Eles/Vocês privam
Pretérito Perfeito (Đã làm xong)
Pessoa Forma Exemplo
Eu privei
Ele privou-me da sua companhia.
(Anh ấy tước đi sự đồng hành của tôi.)
Tu privaste
Ele/Você privou
Nós privámos
Eles/Vocês privaram
Pretérito Imperfeito (Đã thường làm)
Pessoa Forma Exemplo
Eu privava
Antes, eu privava-me de muitas coisas.
(Trước đây, tôi thường tước đoạt nhiều thứ của bản thân.)
Tu privavas
Ele/Você privava
Nós privávamos
Eles/Vocês privavam

Contexto e Estrutura (Ngữ cảnh & Cấu trúc)

Thì Quá khứ hoàn thành đơn
  • "Eu privei-te do meu tempo para te ajudar com os teus problemas."
    Tôi đã hạn chế thời gian của mình để giúp bạn giải quyết những vấn đề của bạn.
    Động từ 'privar' chia ở ngôi thứ nhất số ít 'Eu' (Tôi) thì quá khứ hoàn thành đơn (Pretérito Perfeito Simples). Lưu ý vị trí đại từ 'te' đứng sau động từ (enclisis) vì đầu câu.
  • "Tu privaste-o da herança por causa do seu mau comportamento."
    Bạn đã tước quyền thừa kế của anh ta vì hành vi xấu của anh ta.
    Động từ 'privar' chia ở ngôi thứ hai số ít 'Tu' (Bạn) thì quá khứ hoàn thành đơn (Pretérito Perfeito Simples). Lưu ý vị trí đại từ 'o' đứng sau động từ (enclisis) vì đầu câu.
  • "O governo privou a população do acesso à água potável durante a seca."
    Chính phủ đã tước đoạt quyền tiếp cận nước uống của người dân trong suốt đợt hạn hán.
    Động từ 'privar' chia ở ngôi thứ ba số ít (O governo) thì quá khứ hoàn thành đơn (Pretérito Perfeito Simples). Không có đại từ tân ngữ đi kèm trong câu này.
(Vị trí vocab_tab4_inline)