(Vị trí top_banner)
Hình minh họa regressão
B2
Feminino B2 Thống kê, Tâm lý học, Kinh tế học

regressão

/ʁɨ.ɡɾɛˈsɐ̃w̃/
sự thụt lùi so với
Independente (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Significado "regressão" (Định nghĩa)

Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)

Ato ou efeito de regredir; retrocesso.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Sự trở lại trạng thái trước đây hoặc trạng thái kém phát triển hơn.

Exemplos (Ví dụ)

  • "A economia do país sofreu uma regressão significativa no último ano."

    "Nền kinh tế của đất nước đã trải qua một sự thụt lùi đáng kể trong năm qua."

  • "Houve uma regressão nas negociações de paz, com ambas as partes a endurecerem as suas posições."

    "Đã có một sự thụt lùi trong các cuộc đàm phán hòa bình, với cả hai bên đều cứng rắn hơn trong quan điểm của mình."

Sinônimos & Antônimos (Đồng/Trái nghĩa)

Sinônimos

Antônimos

Notas de uso (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha

Số nhiều: regressões. Danh từ giống cái.

Gramática (Ngữ pháp)

noun Gênero: Feminino

Flexão (Các dạng biến đổi)

Tipo (Loại)Forma (Dạng)Exemplo (Ví dụ)
Plural (Số nhiều) regressões
As regressões são comuns em tempos de crise económica.
(Những cuộc suy thoái là phổ biến trong thời kỳ khủng hoảng kinh tế.)
Diminutive (Thân mật/Giảm nhẹ) regressãozinha
Houve uma regressãozinha no seu estado de saúde, mas nada de grave.
(Đã có một sự suy giảm nhỏ trong tình trạng sức khỏe của anh ấy, nhưng không có gì nghiêm trọng.)
(Vị trí vocab_tab4_inline)