(Vị trí top_banner)
Hình minh họa resistência
B1
nome feminino B1 Đa lĩnh vực (Vật lý, Chính trị, Y học, Điện tử...)

resistência

/ʁɨ.ziʃˈtẽ.sjɐ/
sự kháng cự
Intermediário (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Significado "resistência" (Định nghĩa)

Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)

Ato ou efeito de resistir; oposição a uma força ou ação.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

sự chống lại, sự kháng cự, sự phản kháng

Exemplos (Ví dụ)

  • "A resistência do material foi testada."

    "Sức kháng cự của vật liệu đã được kiểm tra."

  • "A resistência popular ao regime ditatorial foi notável."

    "Sự kháng cự của người dân đối với chế độ độc tài là đáng chú ý."

Sinônimos & Antônimos (Đồng/Trái nghĩa)

Sinônimos

Notas de uso (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha

Danh từ giống cái.

Gramática (Ngữ pháp)

noun Gênero: Feminino

Flexão (Các dạng biến đổi)

Tipo (Loại)Forma (Dạng)Exemplo (Ví dụ)
Plural (Số nhiều) resistências
As resistências da sociedade contra a mudança são muitas.
(As resistências da sociedade contra a mudança são muitas.)
Diminutive (Thân mật/Giảm nhẹ) resistêncinha
Havia uma resistêncinha ao início, mas depois aceitou a ideia.
(Havia uma resistêncinha ao início, mas depois aceitou a ideia.)

Contexto e Estrutura (Ngữ cảnh & Cấu trúc)

Cách xưng hô Tu và Você (Chuẩn Âu)
  • "Tu tens demonstrado muita resistência às minhas ideias, mas estou a tentar convencer-te."
    Bạn đã thể hiện rất nhiều sự phản kháng đối với những ý kiến của tôi, nhưng tôi đang cố gắng thuyết phục bạn.
    Sử dụng 'Tu' vì đây là một tình huống thân mật. 'Estou a tentar' là continuous aspect (hành động đang diễn ra). Động từ 'ter' chia theo ngôi 'tu' là 'tens'.
  • "Apesar da resistência inicial, o novo programa está a ser implementado com sucesso; tu vais ver que vai funcionar."
    Mặc dù có sự phản kháng ban đầu, chương trình mới đang được triển khai thành công; bạn sẽ thấy rằng nó sẽ hoạt động.
    'Está a ser implementado' là cấu trúc bị động với continuous aspect. 'Tu vais ver' (bạn sẽ thấy) sử dụng 'tu' cho sự thân mật và gần gũi. 'Resistência' được dùng ở dạng danh từ.
  • "Senhor diretor, compreendo a vossa resistência à mudança, mas asseguro-vos que esta atualização é necessária. Espero que esteja a considerar a minha proposta."
    Thưa ngài giám đốc, tôi hiểu sự phản kháng của quý vị đối với sự thay đổi, nhưng tôi đảm bảo với quý vị rằng bản cập nhật này là cần thiết. Tôi hy vọng rằng ngài đang xem xét đề xuất của tôi.
    Sử dụng 'o Senhor' và 'vossa' (của ngài/quý vị) để thể hiện sự trang trọng. 'Esteja a considerar' (đang xem xét) sử dụng continuous aspect theo sau động từ 'estar' chia ở ngôi lịch sự.
(Vị trí vocab_tab4_inline)