(Vị trí top_banner)
Hình minh họa impedir
B1
Verbo B1 Tổng quát

impedir

[ĩ.pɨˈðiɾ]
cản trở
Intermediário (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Significado "impedir" (Định nghĩa)

Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)

Tornar algo difícil ou impossível de acontecer; dificultar a realização de algo.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Gây khó khăn cho ai đó làm gì hoặc điều gì đó xảy ra.

Exemplos (Ví dụ)

  • "A chuva impede-me de ir ao cinema."

    "Cơn mưa cản tôi đi xem phim."

  • "Não estou a querer impedir-te de fazer o que queres."

    "Tôi không muốn cản bạn làm điều bạn muốn."

Sinônimos & Antônimos (Đồng/Trái nghĩa)

Sinônimos

Antônimos

Notas de uso (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha

Lưu ý: Vị trí đại từ (Clitics). Ex: 'Impede-me de sair' (Nó cản tôi ra ngoài).

Gramática (Ngữ pháp)

Contexto e Estrutura (Ngữ cảnh & Cấu trúc)

Thì Tương lai đơn
  • "Se não fores rápido, tu impedirás o sucesso do projeto."
    Nếu bạn không nhanh, bạn sẽ cản trở thành công của dự án.
    Sử dụng 'impedirás' là chia động từ 'impedir' ở thì Tương lai đơn (Futuro do Indicativo) cho ngôi 'Tu' (bạn - thân mật). Đây là văn phong thân mật chuẩn Châu Âu, ưu tiên dùng 'Tu' thay vì 'Você'.
  • "Os manifestantes impedirão a circulação dos autocarros na próxima semana."
    Những người biểu tình sẽ cản trở giao thông xe buýt vào tuần tới.
    Động từ 'impedirão' được chia ở thì Tương lai đơn (Futuro do Indicativo) cho ngôi 'Eles' (họ). 'Autocarros' là từ chuẩn Bồ Đào Nha cho 'xe buýt', khác với 'ônibus' của Brazil.
  • "A burocracia impedi-lo-á de avançar, se o senhor não preencher os formulários a tempo."
    Quan liêu sẽ cản trở ông tiến lên, nếu ông không điền đầy đủ các mẫu đơn đúng hạn.
    Cấu trúc 'impedi-lo-á' là sự kết hợp của động từ 'impedir' ở thì Tương lai đơn với đại từ tân ngữ trực tiếp 'o' (ám chỉ 'o senhor' - ông/ngài, ngôi lịch sự). Theo quy tắc Bồ Đào Nha, khi động từ ở thì tương lai đơn kết thúc bằng -r và có đại từ tân ngữ trực tiếp bắt đầu bằng 'o'/'a', 'r' sẽ bị loại bỏ và 'l' được thêm vào trước khi đại từ được gắn vào cuối động từ. Việc đặt đại từ ở cuối (enclisis) là bắt buộc trong trường hợp này.
(Vị trí vocab_tab4_inline)