(Vị trí top_banner)
Hình minh họa restrito
B1
adjetivo (Masculino) B1 Chung

restrito

/ʁɨʃˈtɾitu/
khẩu phần hạn chế
Intermediário (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Significado "restrito" (Định nghĩa)

Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)

Que tem limites ou restrições; limitado.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

bị hạn chế, giới hạn về phạm vi, số lượng hoặc sự tự do

Exemplos (Ví dụ)

  • "O acesso à informação é restrito a alguns funcionários."

    "Việc truy cập thông tin bị hạn chế đối với một số nhân viên."

  • "O orçamento para este projeto é muito restrito."

    "Ngân sách cho dự án này rất hạn chế."

Sinônimos & Antônimos (Đồng/Trái nghĩa)

Sinônimos

limitado(giới hạn) circunscrito(khoanh vùng, hạn chế)

Antônimos

Notas de uso (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha

Tính từ giống đực. Dạng giống cái: restrita. Số nhiều: restritos (masculino), restritas (feminino).

Gramática (Ngữ pháp)

Contexto e Estrutura (Ngữ cảnh & Cấu trúc)

Đại từ quan hệ (Que, Quem, Cujo)
  • "O acesso ao clube é restrito aos membros que já pagaram a quota anual, cujo valor foi atualizado este ano."
    Việc ra vào câu lạc bộ bị hạn chế cho các thành viên đã trả phí thường niên, khoản phí mà giá trị đã được cập nhật trong năm nay.
    Sử dụng 'cujo' để chỉ sự sở hữu (của quota anual). 'É restrito a' nghĩa là bị giới hạn cho ai/cái gì. Động từ 'foi atualizado' chia ở thì quá khứ hoàn thành.
  • "Este é um espaço restrito, onde tu não podes entrar sem autorização prévia. Estou a verificar quem te deu permissão."
    Đây là một không gian hạn chế, nơi mà bạn không thể vào nếu không có sự cho phép trước. Tôi đang kiểm tra ai đã cho phép bạn.
    Sử dụng 'onde' (nơi mà) để chỉ địa điểm. 'Estou a verificar' là cấu trúc 'estar a + infinitive' (đang làm gì). Lưu ý chia động từ 'podes' theo ngôi 'tu'.
  • "A informação é restrita e apenas a quem demonstrar necessidade de a conhecer será dada. Dá-se preferência a quem está a trabalhar diretamente no projeto."
    Thông tin này bị hạn chế và chỉ những ai chứng minh được sự cần thiết phải biết nó mới được cung cấp. Ưu tiên được dành cho những người đang trực tiếp làm việc trong dự án.
    'A informação é restrita' nghĩa là thông tin bị hạn chế. 'A quem demonstrar necessidade de a conhecer será dada' sử dụng 'a' trước 'quem' vì nó là tân ngữ gián tiếp. 'Dá-se preferência' (ưu tiên được dành cho) tuân thủ quy tắc Enclisis (đặt đại từ sau động từ) khi bắt đầu câu. 'Está a trabalhar' là cấu trúc 'estar a + infinitive'.
(Vị trí vocab_tab4_inline)