(Vị trí top_banner)
Hình minh họa satisfazer
B1
Verbo B1 General English

satisfazer

[sɐtiʃfɐˈzeɾ]
thực sự làm tôi hài lòng
Intermediário (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Significado "satisfazer" (Định nghĩa)

Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)

Dar a alguém o que deseja ou de que necessita; cumprir ou preencher um desejo, necessidade ou expectativa.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Làm hài lòng ai đó bằng cách cho họ những gì họ muốn hoặc cần.

Exemplos (Ví dụ)

  • "Estou a tentar satisfazer todas as suas necessidades."

    "Tôi đang cố gắng đáp ứng mọi nhu cầu của anh ấy."

  • "Este presente não satisfaz os meus desejos."

    "Món quà này không thực sự làm tôi hài lòng."

Sinônimos & Antônimos (Đồng/Trái nghĩa)

Sinônimos

agradar(làm hài lòng) contentar(làm vừa lòng)

Antônimos

desapontar(làm thất vọng)

Notas de uso (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha

Verbo regular. Posição dos pronomes clíticos: Dá-me um exemplo de como usá-lo. (Không: Me dá...)

Gramática (Ngữ pháp)

verb

Conjugação (Chia động từ)

Presente (Indicativo)
Pessoa Forma Exemplo
Eu satisfaço
Eu satisfaço as necessidades dos meus clientes.
(Tôi đáp ứng nhu cầu của khách hàng của mình.)
Tu satisfazes
Ele/Você satisfaz
Nós satisfazemos
Eles/Vocês satisfazem
Pretérito Perfeito
Pessoa Forma Exemplo
Eu satisfiz
Ontem, eu satisfiz todos os requisitos do projeto.
(Hôm qua, tôi đã đáp ứng tất cả các yêu cầu của dự án.)
Tu satisfizeste
Ele/Você satisfez
Nós satisfizemos
Eles/Vocês satisfizeram
Pretérito Imperfeito
Pessoa Forma Exemplo
Eu satisfazia
Quando era mais novo, eu satisfazia-me com pouco.
(Khi còn trẻ, tôi hài lòng với ít điều.)
Tu satisfazias
Ele/Você satisfazia
Nós satisfazíamos
Eles/Vocês satisfaziam

Contexto e Estrutura (Ngữ cảnh & Cấu trúc)

Thì Tương lai đơn
  • "Tu satisfarás todas as tuas expectativas se te esforçares."
    Bạn sẽ đáp ứng tất cả những kỳ vọng của mình nếu bạn cố gắng.
    Động từ 'satisfazer' ở ngôi 'Tu' (ngôi 2 số ít) trong thì Tương lai đơn (Futuro do Indicativo) được chia thành 'satisfarás'. Đây là một động từ bất quy tắc.
  • "Nós satisfaremos os requisitos do projeto até ao final do mês."
    Chúng tôi sẽ đáp ứng các yêu cầu của dự án cho đến cuối tháng.
    Động từ 'satisfazer' ở ngôi 'Nós' (ngôi 1 số nhiều) trong thì Tương lai đơn (Futuro do Indicativo) được chia thành 'satisfaremos'.
  • "Não te satisfarás com uma resposta tão vaga."
    Bạn sẽ không thỏa mãn với một câu trả lời mơ hồ như vậy đâu.
    Cụm 'Não te satisfarás' thể hiện sự đặt đại từ phản thân 'te' trước động từ ('proclise') do có từ phủ định 'Não' đứng trước. Động từ 'satisfazer' ở ngôi 'Tu' trong thì Tương lai đơn được chia thành 'satisfarás'.
(Vị trí vocab_tab4_inline)