(Vị trí top_banner)
Hình minh họa temerário
B2
Adjetivo Masculino B2 Hành vi, Tâm lý

temerário

[tɨ.mɨˈɾa.ɾju]
hành động liều lĩnh
Independente (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Significado "temerário" (Định nghĩa)

Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)

Que revela audácia excessiva; arriscado, audacioso.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Hành động mà không suy nghĩ hoặc quan tâm đến hậu quả.

Exemplos (Ví dụ)

  • "O João é um condutor temerário, está sempre a exceder o limite de velocidade."

    "João là một người lái xe liều lĩnh, anh ấy luôn vượt quá tốc độ cho phép."

  • "Foi um ato temerário da tua parte confiares-te a ele."

    "Việc bạn tin tưởng anh ta là một hành động liều lĩnh."

Sinônimos & Antônimos (Đồng/Trái nghĩa)

Sinônimos

Antônimos

Notas de uso (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha

Tính từ giống đực. Cần hòa hợp giống và số với danh từ.

Gramática (Ngữ pháp)

noun Gênero: Masculino

Flexão (Các dạng biến đổi)

Tipo (Loại)Forma (Dạng)Exemplo (Ví dụ)
Plural (Số nhiều) temerários
Os temerários arriscaram as suas vidas para salvar os animais.
(Những người liều lĩnh đã mạo hiểm mạng sống của họ để cứu những con vật.)
Diminutive (Thân mật/Giảm nhẹ) temeráriozinho
Ele era um temeráriozinho a escalar a árvore.
(Anh ấy là một người liều lĩnh nhỏ bé khi leo cây.)

Contexto e Estrutura (Ngữ cảnh & Cấu trúc)

Vị trí đại từ sau động từ
  • "Ser um condutor temerário e conduzir embriagado, expô-te-á a graves consequências legais."
    Việc là một người lái xe liều lĩnh và lái xe trong tình trạng say xỉn sẽ khiến bạn phải chịu những hậu quả pháp lý nghiêm trọng.
    Ênclise obrigatória após a forma verbal 'expôr' no futuro do subjuntivo. Utilização do pronome 'te' (2ª pessoa do singular) para concordar com 'condutor temerário'. 'Expôr-te-á' é o futuro do subjuntivo de 'expôr' conjugado com o pronome 'te'.
  • "Não o julgues temerário se, no momento da decisão, a mostrar-se indeciso."
    Đừng đánh giá anh ta là liều lĩnh nếu, vào thời điểm quyết định, anh ta tỏ ra do dự.
    Ênclise após a forma verbal 'mostrar' no futuro do conjuntivo, precedido da preposição 'a'. 'A mostrar-se' significa 'se ele se mostrar' no futuro. 'Julgues' é a forma conjugada do verbo julgar no modo subjuntivo, tempo presente, segunda pessoa do singular (tu). Lưu ý cách sử dụng 'se' và vị trí đại từ.
  • "Sendo tu tão temerário, dar-te-ei apenas uma oportunidade para provares o teu valor."
    Vì con quá liều lĩnh, ta sẽ chỉ cho con một cơ hội để chứng minh giá trị của mình.
    Ênclise após a forma verbal 'dar' no futuro do conjuntivo, com o pronome 'te' a referir-se ao sujeito 'tu'. 'Dar-te-ei' é o futuro do indicativo do verbo 'dar' conjugado com o pronome 'te'. Sử dụng 'tu' cho văn phong thân mật.
Thì Quá khứ hoàn thành đơn
  • "Ontem, tu foste temerário quando te atravessaste à frente do autocarro sem sequer olhar. Deste-me um susto!"
    Hôm qua, mày đã quá liều lĩnh khi băng qua đường trước đầu xe buýt mà không thèm nhìn. Mày làm tao hết hồn!
    Câu này sử dụng 'foste' (Pretérito Perfeito Simples của 'ir' chia cho 'tu'). 'Deste-me' là enclisis (đại từ đặt sau động từ) thường thấy ở PT-PT. Lưu ý dùng 'autocarro'.
  • "No ano passado, ele foi temerário ao investir todo o seu dinheiro num negócio incerto. Arrependeu-se logo a seguir."
    Năm ngoái, anh ta đã liều lĩnh khi đầu tư toàn bộ tiền bạc vào một vụ làm ăn không chắc chắn. Anh ta hối hận ngay sau đó.
    Câu này sử dụng 'foi' (Pretérito Perfeito Simples của 'ir' chia cho 'ele').
  • "Ela foi temerária quando decidiu viajar sozinha para um país desconhecido sem falar a língua local. Mas viveu uma grande aventura!"
    Cô ấy đã liều lĩnh khi quyết định đi du lịch một mình đến một đất nước xa lạ mà không nói được tiếng bản địa. Nhưng cô ấy đã có một cuộc phiêu lưu tuyệt vời!
    Câu này sử dụng 'foi' (Pretérito Perfeito Simples của 'ir' chia cho 'ela').
Đại từ nhân xưng chủ ngữ
  • "Tu foste temerário ao investir todo o teu dinheiro naquele negócio."
    Cậu đã thật liều lĩnh khi đầu tư toàn bộ tiền của mình vào thương vụ đó.
    Đại từ nhân xưng chủ ngữ: 'Tu' (ngôi thứ 2 số ít, thân mật). Động từ 'ser' được chia ở thì quá khứ đơn (Pretérito Perfeito Simples) là 'foste' để phù hợp với chủ ngữ 'Tu'.
  • "Ele é conhecido pelo seu espírito temerário; nunca recusa um desafio."
    Anh ấy nổi tiếng với tinh thần táo bạo của mình; anh ấy không bao giờ từ chối một thử thách.
    Đại từ nhân xưng chủ ngữ: 'Ele' (ngôi thứ 3 số ít, nam giới). Động từ 'ser' được chia ở thì hiện tại đơn là 'é' cho ngôi 'Ele'. Tính từ 'temerário' ở dạng nguyên mẫu giống đực số ít.
  • "Nós não podemos ser temerários agora, temos de pensar bem nas consequências."
    Bây giờ chúng ta không thể hành động liều lĩnh được, chúng ta phải suy nghĩ kỹ về hậu quả.
    Đại từ nhân xưng chủ ngữ: 'Nós' (ngôi thứ nhất số nhiều). Tính từ 'temerário' được biến đổi thành dạng số nhiều 'temerários' để hòa hợp về số với chủ ngữ 'Nós'.
(Vị trí vocab_tab4_inline)