(Vị trí top_banner)
Hình minh họa teórico
B2
Adjetivo (Masculino) B2 Nghiên cứu khoa học, Giáo dục, Tâm lý học, Kinh tế học, Triết học, Khoa học xã hội

teórico

[tiˈɔɾiku]
dựa trên lý thuyết
Independente (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Significado "teórico" (Định nghĩa)

Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)

Baseado ou derivado de uma teoria ou conjunto de teorias.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Dựa trên hoặc bắt nguồn từ một lý thuyết hoặc một tập hợp các lý thuyết cụ thể.

Exemplos (Ví dụ)

  • "O modelo proposto é puramente teórico e precisa de validação empírica."

    "Mô hình được đề xuất hoàn toàn dựa trên lý thuyết và cần được xác nhận thực nghiệm."

  • "A discussão foi muito teórica, sem exemplos práticos."

    "Cuộc thảo luận rất dựa trên lý thuyết, không có ví dụ thực tế."

Notas de uso (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha

Tính từ giống đực, hòa hợp giống và số với danh từ nó bổ nghĩa.

Gramática (Ngữ pháp)

noun Gênero: Masculino

Flexão (Các dạng biến đổi)

Tipo (Loại)Forma (Dạng)Exemplo (Ví dụ)
Plural (Số nhiều) teóricos
Os teóricos discutiram as novas ideias.
(Các nhà lý thuyết đã thảo luận về những ý tưởng mới.)
Diminutive (Thân mật/Giảm nhẹ) teóricozinho
Ele é um teóricozinho promissor.
(Anh ấy là một nhà lý thuyết nhỏ đầy triển vọng.)

Contexto e Estrutura (Ngữ cảnh & Cấu trúc)

Thì Quá khứ hoàn thành đơn
  • "Eu apresentei a parte teórica do projeto ontem."
    Tôi đã trình bày phần lý thuyết của dự án hôm qua.
    Động từ 'apresentar' được chia ở thì Pretérito Perfeito Simples (Quá khứ hoàn thành đơn) cho ngôi 'Eu' (tôi). 'Teórica' là dạng giống cái của 'teórico' để phù hợp với 'parte'.
  • "Tu discutiste o aspeto teórico da questão com ele?"
    Bạn đã thảo luận khía cạnh lý thuyết của vấn đề đó với anh ấy chưa?
    Động từ 'discutir' được chia ở thì Pretérito Perfeito Simples cho ngôi 'Tu' (bạn). Lưu ý cách dùng 'Tu' cho văn phong thân mật chuẩn Châu Âu. 'Teórico' là tính từ bổ nghĩa cho 'aspeto'.
  • "Nós abordámos o conceito teórico pela primeira vez na semana passada."
    Chúng tôi đã tiếp cận khái niệm lý thuyết lần đầu tiên vào tuần trước.
    Động từ 'abordar' được chia ở thì Pretérito Perfeito Simples cho ngôi 'Nós' (chúng tôi). Tính từ 'teórico' bổ nghĩa cho 'conceito'.
(Vị trí vocab_tab4_inline)