(Vị trí top_banner)
Hình minh họa torção
B1
noun Feminino B1 Thể thao, Nghệ thuật

torção

/tuɾˈsɐ̃w̃/
sự uốn dẻo
Intermediário (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Significado "torção" (Định nghĩa)

Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)

Ato ou efeito de torcer; deformação resultante de torcer.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Hành động vặn vẹo hoặc làm biến dạng một vật gì đó khỏi hình dạng bình thường của nó.

Exemplos (Ví dụ)

  • "A torção da corda era visível a olho nu."

    "Sự uốn của sợi dây có thể nhìn thấy bằng mắt thường."

  • "Estou a sentir uma dor devido a uma torção no tornozelo."

    "Tôi đang cảm thấy đau do bị bong gân mắt cá chân."

Sinônimos & Antônimos (Đồng/Trái nghĩa)

Sinônimos

contorção(sự vặn vẹo) distorção(sự biến dạng)

Notas de uso (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha

Danh từ giống cái. Cần chú ý sự hòa hợp giống và số khi sử dụng.

Gramática (Ngữ pháp)

noun Gênero: Feminino

Flexão (Các dạng biến đổi)

Tipo (Loại)Forma (Dạng)Exemplo (Ví dụ)
Plural (Số nhiều) torções
As torções no tornozelo são comuns em atletas.
(Bong gân ở mắt cá chân là phổ biến ở các vận động viên.)
Diminutive (Thân mật/Giảm nhẹ) torçãozinha
Senti uma torçãozinha no pulso ao levantar o peso.
(Tôi cảm thấy một chút đau nhẹ ở cổ tay khi nhấc tạ.)

Contexto e Estrutura (Ngữ cảnh & Cấu trúc)

Vị trí đại từ đứng giữa động từ
  • "Dar-te-ia eu uma explicação, mas receio que a torção das tuas ideias a confundiria."
    Tôi đã định cho bạn một lời giải thích, nhưng tôi e ngại rằng sự lệch lạc trong suy nghĩ của bạn sẽ làm nó trở nên rối rắm.
    Mesóclise ('Dar-te-ia') được sử dụng vì câu bắt đầu bằng động từ ở thì condicional. 'Torção' được dùng để chỉ sự lệch lạc, hiểu sai trong suy nghĩ. Động từ 'confundiria' chia theo ngôi 'tu' (condicional).
  • "Dir-se-ia que a torção daquele metal lhe provocaria dores."
    Có thể nói rằng sự xoắn của kim loại đó sẽ gây ra đau đớn cho anh ta.
    Mesóclise ('Dir-se-ia') được sử dụng với 'se' là đại từ phản thân. 'Torção' chỉ sự xoắn vật lý. 'Provocaria' chia ở thì condicional.
  • "Far-te-ei um favor se evitares torções desnecessárias no teu discurso."
    Tôi sẽ làm cho bạn một ân huệ nếu bạn tránh những sự quanh co không cần thiết trong lời nói của bạn.
    Mesóclise ('Far-te-ei') được sử dụng vì câu bắt đầu bằng động từ ở thì futuro do conjuntivo. 'Torções' (số nhiều) được dùng để chỉ sự quanh co, thiếu trung thực trong lời nói. Động từ 'evitares' chia theo ngôi 'tu' (conjuntivo).
(Vị trí vocab_tab4_inline)