(Vị trí top_banner)
Hình minh họa transição
B1
danh từ Feminino B1 Ngôn ngữ học, Nghệ thuật, Khoa học

transição

[tɾɐ̃.ziˈsɐ̃w̃]
sự chuyển đổi dần dần
Intermediário (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Significado "transição" (Định nghĩa)

Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)

Processo ou mudança gradual, faseada; uma série de etapas sucessivas.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Một quá trình hoặc sự thay đổi diễn ra dần dần, theo từng giai đoạn; một chuỗi các giai đoạn liên tiếp.

Exemplos (Ví dụ)

  • "A transição para uma economia verde é fundamental para o futuro."

    "Sự chuyển đổi sang nền kinh tế xanh là rất quan trọng cho tương lai."

  • "Estamos a viver um período de transição política."

    "Chúng ta đang trải qua một giai đoạn chuyển đổi chính trị."

Notas de uso (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha

Số nhiều: transições

Gramática (Ngữ pháp)

noun Gênero: Feminino

Flexão (Các dạng biến đổi)

Tipo (Loại)Forma (Dạng)Exemplo (Ví dụ)
Plural (Số nhiều) transições
As transições climáticas são um desafio global.
(Các quá trình chuyển đổi khí hậu là một thách thức toàn cầu.)
Diminutive (Thân mật/Giảm nhẹ) transiçãozinha
Foi uma transiçãozinha suave para o novo emprego.
(Đó là một quá trình chuyển đổi nhỏ suôn sẻ sang công việc mới.)
(Vị trí vocab_tab4_inline)