venerar
[vɨ.nɨˈɾaɾ]
thờ phụng
Independente (B2)
Significado "venerar" (Định nghĩa)
Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)
Prestar culto; adorar; reverenciar com grande respeito.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Dạng hiện tại phân từ của động từ 'worship': thể hiện sự tôn kính và sùng bái đối với một vị thần hoặc một điều gì đó được coi là thiêng liêng.
Exemplos (Ví dụ)
"Ele está a venerar os santos padroeiros."
"Anh ấy đang tôn kính các vị thánh bảo trợ."
"Tu deves venerar a sabedoria dos mais velhos."
"Bạn nên tôn trọng sự khôn ngoan của người lớn tuổi."
Sinônimos & Antônimos (Đồng/Trái nghĩa)
Sinônimos
Antônimos
Notas de uso (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha
Động từ. Chú ý vị trí các đại từ (Clitics).
Gramática (Ngữ pháp)
verb
Conjugação (Chia động từ)
| Presente (Indicativo) | ||
| Pessoa | Forma | Exemplo |
| Eu | venero |
Eu venero a sua dedicação ao trabalho.
(Tôi tôn trọng sự cống hiến của bạn cho công việc.) |
| Tu | veneras | |
| Ele/Você | venera | |
| Nós | veneramos | |
| Eles/Vocês | veneram | |
| Pretérito Perfeito | ||
| Pessoa | Forma | Exemplo |
| Eu | venerei |
Ontem, os fiéis veneraram o santo padroeiro.
(Hôm qua, những người mộ đạo đã tôn kính vị thánh bảo trợ.) |
| Tu | veneraste | |
| Ele/Você | venerou | |
| Nós | venerámos | |
| Eles/Vocês | veneraram | |
| Pretérito Imperfeito | ||
| Pessoa | Forma | Exemplo |
| Eu | venerava |
Quando era criança, venerava os heróis dos livros.
(Khi còn nhỏ, tôi tôn sùng những anh hùng trong sách.) |
| Tu | veneravas | |
| Ele/Você | venerava | |
| Nós | venerávamos | |
| Eles/Vocês | veneravam | |
(Vị trí vocab_tab4_inline)
