(Vị trí top_banner)
Hình minh họa violar
B1
verbo B1 Luật pháp, Hành chính

violar

/vjuˈlaɾ/
vi phạm
Intermediário (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Significado "violar" (Định nghĩa)

Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)

Transgredir ou infringir (lei, norma, contrato, etc.).

Ý nghĩa trong tiếng Việt

vi phạm, đi ngược lại, trái với luật lệ, quy tắc hoặc thỏa thuận

Exemplos (Ví dụ)

  • "O governo está a violar os direitos humanos."

    "Chính phủ đang vi phạm nhân quyền."

  • "Não podes violar as regras do jogo."

    "Bạn không thể vi phạm luật chơi."

Sinônimos & Antônimos (Đồng/Trái nghĩa)

Sinônimos

Notas de uso (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha

Colocação de pronomes clíticos: Dá-se preferência à ênclise após o verbo no infinitivo ou gerúndio (ex: Estou a violar as regras / Vou violar as regras. Dá-me os detalhes.).

Gramática (Ngữ pháp)

verb

Conjugação (Chia động từ)

Presente (Indicativo)
Pessoa Forma Exemplo
Eu violo
Eles violam as regras constantemente.
(Họ liên tục vi phạm các quy tắc.)
Tu Violas
Ele/Você viola
Nós violamos
Eles/Vocês violam
Pretérito Perfeito
Pessoa Forma Exemplo
Eu violei
Ele violou o contrato ao não cumprir os prazos.
(Anh ấy đã vi phạm hợp đồng khi không tuân thủ thời hạn.)
Tu violaste
Ele/Você violou
Nós violámos
Eles/Vocês violaram
Pretérito Imperfeito
Pessoa Forma Exemplo
Eu violava
Antes, ele violava as leis sem se importar.
(Trước đây, anh ta vi phạm luật mà không quan tâm.)
Tu violavas
Ele/Você violava
Nós violávamos
Eles/Vocês violavam

Contexto e Estrutura (Ngữ cảnh & Cấu trúc)

Thì Quá khứ hoàn thành đơn
  • "Ontem, tu violaste as regras do jogo quando estiveste a usar um telemóvel escondido."
    Hôm qua, bạn đã vi phạm luật chơi khi đang sử dụng một điện thoại di động giấu kín.
    Động từ 'violar' chia ở thì Pretérito Perfeito Simples ngôi 'tu' (violaste). Cấu trúc 'estar a usar' diễn tả hành động đang diễn ra trong quá khứ. Sử dụng ngôi 'tu' vì văn phong thân mật.
  • "No ano passado, a empresa violou o contrato ao não pagar os salários a tempo. Lamentavelmente, o advogado já nos tinha avisado que isto podia acontecer."
    Năm ngoái, công ty đã vi phạm hợp đồng khi không trả lương đúng hạn. Đáng tiếc là luật sư đã cảnh báo chúng tôi rằng điều này có thể xảy ra.
    Động từ 'violar' chia ở thì Pretérito Perfeito Simples ngôi thứ ba số ít (violou) vì chủ ngữ là 'a empresa'. Trong câu này, ngôi 'você' không phù hợp, vì văn cảnh trang trọng hơn.
  • "Quando éramos crianças, nós violámos a proibição dos nossos pais e fomos à praia sozinhos. Que travessura!"
    Khi chúng tôi còn nhỏ, chúng tôi đã vi phạm lệnh cấm của cha mẹ và đi biển một mình. Thật là nghịch ngợm!
    Động từ 'violar' chia ở thì Pretérito Perfeito Simples ngôi 'nós' (violámos). Cấu trúc này nhấn mạnh hành động đã hoàn thành trong quá khứ. Sử dụng ngôi 'nós' vì chủ ngữ là 'nós'.
Thì Hiện tại đơn
  • "Tu violas frequentemente as regras do jogo quando estás a perder."
    Bạn thường xuyên vi phạm luật chơi khi đang thua.
    Động từ 'violar' chia ở ngôi 'tu' thì hiện tại đơn là 'violas'. Cấu trúc 'estar a perder' diễn tả hành động đang diễn ra (thua).
  • "Eles violam constantemente o contrato ao não pagarem a tempo."
    Họ liên tục vi phạm hợp đồng vì không thanh toán đúng hạn.
    Động từ 'violar' chia ở ngôi 'eles' (số nhiều) thì hiện tại đơn là 'violam'. Lưu ý giới từ 'a' trong 'a tempo' (đúng hạn).
  • "Nós não violamos a lei, estamos apenas a seguir as instruções."
    Chúng tôi không vi phạm luật, chúng tôi chỉ đang làm theo hướng dẫn.
    Động từ 'violar' chia ở ngôi 'nós' thì hiện tại đơn là 'violamos'. Cấu trúc 'estar a seguir' diễn tả hành động đang diễn ra (làm theo).
(Vị trí vocab_tab4_inline)