(Vị trí top_banner)
Hình minh họa acele etmek
A2
Fiil A2 Tổng quát

acele etmek

[aˈdʒele etˈmek]
vội vàng
Temel (A2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "acele etmek" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Bir şeyi çabuk ve dikkatli düşünmeden yapmaya başlamak.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Bắt đầu làm điều gì đó một cách nhanh chóng và không suy nghĩ cẩn thận về nó.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Otobüsü kaçırmamak için acele etmeliyiz."

    "Chúng ta phải vội vàng để không lỡ chuyến xe buýt."

  • "Bu kadar acele etmene gerek yok, daha çok vaktimiz var."

    "Bạn không cần phải vội vàng như vậy, chúng ta còn nhiều thời gian."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

Zıt Anlamlılar

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Động từ ghép. 'Acele' là danh từ gốc tiếng Ả Rập, có nghĩa là 'sự vội vã'. Hòa phối nguyên âm thường không áp dụng với các từ mượn.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

Bağlam ve Yapı (Ngữ cảnh & Cấu trúc)

Thì Hiện tại rộng (Thói quen)
  • "Ben her sabah işe yetişmek için acele ederim."
    Tôi vội vã mỗi sáng để kịp giờ làm.
    Thêm hậu tố '-er' vào 'acele etmek' để chia thì Hiện tại rộng (Geniş Zaman) ngôi thứ nhất số ít (Ben). Nguyên âm cuối của thân động từ là 'e', nên chọn '-er' (hòa hợp nguyên âm nhỏ).
  • "O sınavlara hazırlanırken çok acele eder ve sık sık hata yapar."
    Anh ấy rất vội vã khi chuẩn bị cho kỳ thi và thường xuyên mắc lỗi.
    Thêm hậu tố '-er' vào 'acele etmek' để chia thì Hiện tại rộng (Geniş Zaman) ngôi thứ ba số ít (O). Nguyên âm cuối của thân động từ là 'e', nên chọn '-er' (hòa hợp nguyên âm nhỏ).
  • "Genellikle insanlar karar verirken acele etmezler, dikkatli düşünürler."
    Thông thường, mọi người không vội vã khi đưa ra quyết định, họ suy nghĩ cẩn thận.
    Thêm hậu tố '-mezler' vào 'acele etmek' (dạng phủ định 'acele etme-') để chia thì Hiện tại rộng (Geniş Zaman) ngôi thứ ba số nhiều (Onlar - ngầm định). 'etmez' là dạng phủ định ngôi thứ 3 số ít, và '-ler' được thêm vào để chỉ số nhiều.
Thì Hiện tại tiếp diễn
  • "Şu anda çok acele ediyorum, çünkü otobüsümü kaçırmak istemiyorum."
    Tôi đang rất vội vì tôi không muốn lỡ chuyến xe buýt.
    Động từ 'acele etmek' được chia ở thì hiện tại tiếp diễn ngôi thứ nhất số ít là 'acele ediyorum'. Hậu tố '-iyor' được thêm vào sau khi thêm hậu tố '-e' (acele etmek -> acele + e + iyor + um). '-e' là âm đệm để nối 'acele' và 'iyor'. '-um' là hậu tố chỉ ngôi 'ben' (tôi).
  • "Neden bu kadar acele ediyorsun? Daha çok zamanımız var."
    Tại sao bạn lại vội như vậy? Chúng ta vẫn còn nhiều thời gian mà.
    Động từ 'acele etmek' được chia ở thì hiện tại tiếp diễn ngôi thứ hai số ít là 'acele ediyorsun'. Hậu tố '-iyor' được thêm vào sau khi thêm hậu tố '-e' (acele etmek -> acele + e + iyor + sun). '-e' là âm đệm để nối 'acele' và 'iyor'. '-sun' là hậu tố chỉ ngôi 'sen' (bạn).
  • "Lütfen acele etmeyin! Her şeyi dikkatlice yapmaya çalışıyoruz."
    Xin đừng vội! Chúng tôi đang cố gắng làm mọi thứ một cách cẩn thận.
    Động từ 'acele etmek' được chia ở dạng phủ định thì hiện tại tiếp diễn ngôi thứ hai số nhiều (hoặc ngôi thứ hai số ít trang trọng) là 'acele etmeyin'. Hậu tố '-me' thêm vào để tạo thể phủ định (acele etmek -> acele etme + y + in). '-y' là âm đệm để nối 'etme' và 'in'. '-yin' là hậu tố chỉ ngôi 'siz' (các bạn/ông/bà).
(Vị trí vocab_tab4_inline)