merhamet etmek
[ˈmæɾ.hɑ.mæt‿etˈmec]
thể hiện lòng thương xót
Orta (B1)
Anlam "merhamet etmek" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Birine karşı şefkat ve bağışlayıcılık göstermek, özellikle cezalandırma veya zarar verme gücüne sahipken.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Thể hiện lòng trắc ẩn và sự tha thứ đối với ai đó, đặc biệt khi có quyền trừng phạt hoặc làm hại họ.
Örnekler (Ví dụ)
"Hakim, sanığın pişmanlığını gördükten sonra ona merhamet etti."
"Sau khi thấy sự hối hận của bị cáo, thẩm phán đã thương xót anh ta."
"Tanrı, kullarına merhamet eder."
"Chúa thương xót những người hầu của mình."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Zıt Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Động từ ghép, 'etmek' (làm) đi sau danh từ 'merhamet' (lòng thương xót). Chú ý hòa hợp nguyên âm khi chia động từ 'etmek'.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
Bağlam ve Yapı (Ngữ cảnh & Cấu trúc)
Câu mệnh lệnh
-
"Lütfen ona merhamet et."Làm ơn hãy thương xót anh ấy/cô ấy.Động từ 'merhamet etmek' ở dạng nguyên thể được sử dụng với câu mệnh lệnh ngôi 'sen' (bạn). Do đó không có hậu tố nào được thêm vào. Câu này mang tính lịch sự hơn khi dùng 'Lütfen'.
-
"Merhamet edin!"Hãy thương xót đi!Hậu tố '-in' được thêm vào động từ 'merhamet etmek' để tạo thành câu mệnh lệnh ngôi 'siz' (các bạn/ông/bà). Hậu tố này tuân theo quy tắc hòa phối nguyên âm lớn (e -> i).
-
"Merhamet etmeyin!"Đừng thương xót!Hậu tố '-meyin' được thêm vào động từ 'merhamet etmek' để tạo thành câu mệnh lệnh phủ định ngôi 'siz' (các bạn/ông/bà). Hậu tố này tuân theo quy tắc hòa phối nguyên âm lớn (e -> e).
(Vị trí vocab_tab4_inline)
