agresif
/aɡɾeˈsif/
hung hăng
Orta (B1)
Anlam "agresif" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Saldırgan veya kavgacı davranışlar sergileyen, hırçın.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Hiếu chiến, hung hăng, dễ gây gổ; ngạo ngược một cách hung hăng.
Örnekler (Ví dụ)
"O kadar agresif bir sürücüydü ki, sürekli korna çalıyordu."
"Anh ta là một người lái xe hung hăng đến nỗi anh ta liên tục bấm còi."
"Takımının agresif oyunu sayesinde maçı kazandılar."
"Họ đã thắng trận đấu nhờ lối chơi hung hăng của đội."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Zıt Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Không có ngoại lệ hòa phối nguyên âm đáng chú ý.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
Tính từ (Sıfat)
Çekim Tablosu (Bảng chia từ/Biến cách)
| Durum (Cách/Loại) | Biçim (Form) | Örnek (Ví dụ) |
|---|---|---|
| Nominative (Yalın - Nguyên thể) | agresif |
O çok agresif bir insan.
(Anh ấy là một người rất hung hăng.) |
| Accusative (Belirtme - Đối cách 'i' hali) | agresifi |
Agresifi kontrol altında tutmak zor.
(Rất khó để kiểm soát kẻ hung hăng.) |
| Dative (Yönelme - Hướng tới 'e' hali) | agresife |
Agresife karşı dikkatli olmalısın.
(Bạn nên cẩn thận với kẻ hung hăng.) |
| Locative (Bulunma - Tại 'de' hali) | agresifte |
Agresifte bir değişiklik fark ettim.
(Tôi nhận thấy một sự thay đổi ở người hung hăng.) |
| Ablative (Ayrılma - Từ 'den' hali) | agresiften |
Agresiften uzak durmaya çalışıyorum.
(Tôi đang cố gắng tránh xa người hung hăng.) |
| Plural (Çoğul) | agresifler |
Agresifler genellikle sorun çıkarır.
(Những kẻ hung hăng thường gây ra vấn đề.) |
(Vị trí vocab_tab4_inline)
