(Vị trí top_banner)
Hình minh họa alçalmak
B1
Fiil B1 Đời sống hàng ngày

alçalmak

/aɫ.tʃaɫˈmak/
hạ xuống
Orta (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "alçalmak" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Daha aşağı bir duruma gelmek, yüksekliğini yitirmek; değerini yitirmek, azalmak.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Hạ xuống, làm cho thấp xuống; giảm bớt.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Fiyatlar son zamanlarda biraz alçaldı."

    "Giá cả gần đây đã giảm một chút."

  • "Uçak inişe geçerken alçalmaya başladı."

    "Máy bay bắt đầu hạ độ cao khi chuẩn bị hạ cánh."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

Zıt Anlamlılar

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Động từ 'alçalmak' có nghĩa là 'hạ xuống', 'giảm xuống' hoặc 'trở nên thấp hơn'. Chú ý hòa phối nguyên âm (vowel harmony) khi chia động từ.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

Động từ (Fiil)

Bağlam ve Yapı (Ngữ cảnh & Cấu trúc)

Thì Quá khứ xác định
  • "Güneş batarken ufukta alçaldı."
    Mặt trời lặn thì hạ thấp xuống đường chân trời.
    Thêm hậu tố '-dı' để chia động từ 'alçalmak' ở thì Quá khứ xác định ngôi thứ ba số ít. Hòa phối nguyên âm loại lớn (a -> ı) được áp dụng.
  • "Şirketin hisse senedi değeri dün çok alçaldı."
    Giá trị cổ phiếu của công ty đã giảm rất nhiều ngày hôm qua.
    Thêm hậu tố '-dı' để chia động từ 'alçalmak' ở thì Quá khứ xác định ngôi thứ ba số ít. Hòa phối nguyên âm loại lớn (a -> ı) được áp dụng.
  • "Uçak inişe geçerken yavaşça alçaldı."
    Máy bay hạ thấp dần khi bắt đầu hạ cánh.
    Thêm hậu tố '-dı' để chia động từ 'alçalmak' ở thì Quá khứ xác định ngôi thứ ba số ít. Hòa phối nguyên âm loại lớn (a -> ı) được áp dụng.
(Vị trí vocab_tab4_inline)