alim
/aːˈlim/
uyên bác
İleri (C1)
Anlam "alim" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Çok bilgili, bilgisi geniş olan, bilgili, âlim.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Có được nhiều kiến thức thông qua học tập; uyên bác, thông thái.
Örnekler (Ví dụ)
"O, çok alim bir insandır."
"Anh ấy là một người rất uyên bác."
"Alim insanlar her zaman saygı görürler."
"Những người uyên bác luôn được kính trọng."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Zıt Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Từ này có nguồn gốc từ tiếng Ả Rập. Lưu ý sự hòa phối nguyên âm 'a' cứng.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
(Vị trí vocab_tab4_inline)
