mütebahhir
/mytebahhir/
uyên bác
Uzman (C2)
Anlam "mütebahhir" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
çok bilgili, derinlemesine bilgi sahibi olan
Ý nghĩa trong tiếng Việt
có hoặc thể hiện kiến thức hoặc sự hiểu biết uyên bác.
Örnekler (Ví dụ)
"O, tarih konusunda mütebahhir bir âlimdir."
"Ông ấy là một học giả uyên bác về lịch sử."
"Mütebahhir bir hukukçu olarak, kanunların inceliklerini çok iyi biliyor."
"Là một luật sư uyên bác, ông ấy biết rất rõ sự tinh tế của luật pháp."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Zıt Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Từ này thường được dùng để miêu tả người có kiến thức sâu rộng trong một lĩnh vực cụ thể.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
Tính từ (Sıfat)
Çekim Tablosu (Bảng chia từ/Biến cách)
| Durum (Cách/Loại) | Biçim (Form) | Örnek (Ví dụ) |
|---|---|---|
| Nominative (Yalın - Nguyên thể) | mütebahhir |
O, mütebahhir bir alimdir.
(Ông ấy là một học giả uyên bác.) |
| Accusative (Belirtme - Đối cách 'i' hali) | mütebahhiri |
Mütebahhiri takdir ediyorum.
(Tôi đánh giá cao người uyên bác.) |
| Dative (Yönelme - Hướng tới 'e' hali) | mütebahhire |
Mütebahhire danışmalısın.
(Bạn nên hỏi ý kiến người uyên bác.) |
| Locative (Bulunma - Tại 'de' hali) | mütebahhirde |
Mütebahhirde çok bilgi bulunur.
(Ở người uyên bác có rất nhiều kiến thức.) |
| Ablative (Ayrılma - Từ 'den' hali) | mütebahhirden |
Mütebahhirden ders aldım.
(Tôi đã học được bài học từ người uyên bác.) |
| Plural (Çoğul) | mütebahhirler |
Mütebahhirler her zaman saygı görür.
(Những người uyên bác luôn được tôn trọng.) |
(Vị trí vocab_tab4_inline)
