(Vị trí top_banner)
Hình minh họa anlaşılmaz
B2
sıfat B2 Tổng quát

anlaşılmaz

/ɑn.lɑ.ʃɯlˈmɑz/
khó hiểu
İyi (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "anlaşılmaz" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Kolayca anlaşılamayan, karmaşık veya belirsiz olan.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Không thể hiểu được, khó hiểu

Örnekler (Ví dụ)

  • "Bu kadar anlaşılmaz bir metin okumadım."

    "Tôi chưa từng đọc một văn bản khó hiểu đến vậy."

  • "Onun anlaşılmaz bir konuşma tarzı var."

    "Anh ấy có một kiểu nói chuyện khó hiểu."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

Zıt Anlamlılar

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Lưu ý: Hậu tố '-sız, -siz, -suz, -süz' tạo thành tính từ mang nghĩa phủ định (không có, không thể).

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

Tính từ (Sıfat)

Çekim Tablosu (Bảng chia từ/Biến cách)

Durum (Cách/Loại)Biçim (Form)Örnek (Ví dụ)
Nominative (Yalın - Nguyên thể) anlaşılmaz
Bu durum anlaşılmaz.
(Tình huống này khó hiểu.)
Accusative (Belirtme - Đối cách 'i' hali) anlaşılmazı
Onun anlaşılmazı beni yoruyor.
(Sự khó hiểu của anh ta làm tôi mệt mỏi.)
Dative (Yönelme - Hướng tới 'e' hali) anlaşılmaza
Bu anlaşılmaza bir çözüm bulmalıyız.
(Chúng ta phải tìm ra giải pháp cho điều khó hiểu này.)
Locative (Bulunma - Tại 'de' hali) anlaşılmazda
Anlaşılmazda kaybolduk.
(Chúng ta lạc lối trong sự khó hiểu.)
Ablative (Ayrılma - Từ 'den' hali) anlaşılmazdan
Anlaşılmazdan kurtulmak istiyoruz.
(Chúng tôi muốn thoát khỏi sự khó hiểu.)
Plural (Çoğul) anlaşılmazlar
Onlar anlaşılmazlar.
(Họ là những người khó hiểu.)
(Vị trí vocab_tab4_inline)