razı olmak
[ɾaːˈzɯ oɫˈmak]
ổn với
Orta (B1)
Anlam "razı olmak" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Bir şeyi kabul etmek, onaylamak veya bir şeyle yetinmek.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Chấp nhận, đồng ý với điều gì đó; không phản đối điều gì đó.
Örnekler (Ví dụ)
"Bu fiyata razı olur musunuz?"
"Bạn có chấp nhận mức giá này không?"
"Patron yeni projeye razı oldu."
"Ông chủ đã đồng ý với dự án mới."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Zıt Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Động từ 'razı olmak' thường đi với cách Dative (-(y)E) khi chỉ đối tượng chấp nhận hoặc đồng ý. Ví dụ: 'Bu duruma razı oldum' (Tôi đã chấp nhận tình huống này).
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
(Vị trí vocab_tab4_inline)
