(Vị trí top_banner)
Hình minh họa aşağı yukarı
B1
Zarf B1 Tổng quát

aşağı yukarı

/aʃaːˈ ɟɯˌkaɾɯ/
đi tới đi lui
Orta (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "aşağı yukarı" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Bir yerden bir yere gidip gelmek, durmadan hareket etmek; bir eksende ileri geri hareket etmek.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Đi tới đi lui; đi đi lại lại; theo kiểu dao động hoặc luân phiên.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Salıncakta aşağı yukarı sallanıyordu."

    "Cô ấy đang đung đưa lên xuống trên chiếc xích đu."

  • "Odada aşağı yukarı yürüyerek düşüncelerini toparlamaya çalıştı."

    "Anh ấy cố gắng sắp xếp những suy nghĩ của mình bằng cách đi đi lại lại trong phòng."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

Zıt Anlamlılar

durağan(tĩnh, không chuyển động) sabit(cố định)

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Không có lưu ý đặc biệt về hòa hợp nguyên âm trong trường hợp này. 'Aşağı' có nghĩa là 'xuống' và 'yukarı' có nghĩa là 'lên'. Cụm từ này có nghĩa là 'lên xuống'.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

(Vị trí vocab_tab4_inline)