ayarlamak
/ɑjɑrlɑmɑk/
điều chỉnh
Orta (B1)
Anlam "ayarlamak" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Bir şeyi belirli bir ihtiyaca veya talebe uyacak şekilde değiştirmek veya düzenlemek; yeni bir duruma alışmak.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Thay đổi hoặc điều chỉnh cái gì đó để phù hợp với một nhu cầu hoặc yêu cầu cụ thể; làm quen với một tình huống mới.
Örnekler (Ví dụ)
"Müdür, toplantı saatini herkesin programına göre ayarladı."
"Giám đốc đã điều chỉnh thời gian cuộc họp theo lịch trình của mọi người."
"Yeni işime hızla ayarladım."
"Tôi đã nhanh chóng làm quen với công việc mới của mình."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Zıt Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Động từ 'ayarlamak' thường đi kèm với tân ngữ trực tiếp (Accusative case) khi điều chỉnh một vật cụ thể. Lưu ý hòa hợp nguyên âm trong các hậu tố.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
Bağlam ve Yapı (Ngữ cảnh & Cấu trúc)
Khả năng (Có thể làm gì)
-
"Bu sandalyenin yüksekliğini ayarlayabilir miyiz? Sırtım ağrıyor."Chúng ta có thể điều chỉnh chiều cao của chiếc ghế này không? Lưng tôi đang bị đau.Hậu tố '-abil' được thêm vào để thể hiện khả năng (có thể). '-ir' là hậu tố thì hiện tại rộng (Geniş Zaman). '-iz' là hậu tố ngôi thứ nhất số nhiều (chúng ta).
-
"Yeni programa hızlıca ayak uydurabilmek için sistemleri ayarlamalıyız."Chúng ta phải điều chỉnh hệ thống để có thể nhanh chóng thích ứng với chương trình mới.Hậu tố '-abil' được thêm vào để thể hiện khả năng (có thể). '-malı' là hậu tố cần thiết (nên, phải). '-yız' là hậu tố ngôi thứ nhất số nhiều (chúng ta). Âm đệm '-y' được thêm vào để tránh hai nguyên âm 'a' và 'ı' gặp nhau.
-
"Toplantı saatini herkesin programına göre ayarlayabileceğimizi düşünüyorum."Tôi nghĩ rằng chúng ta có thể điều chỉnh giờ họp theo lịch trình của mọi người.Hậu tố '-abil' được thêm vào để thể hiện khả năng (có thể). '-ecek' là hậu tố thì tương lai (Gelecek Zaman). '-im' là hậu tố ngôi thứ nhất số ít (tôi). Âm đệm '-y' được thêm vào để tránh hai nguyên âm 'a' và 'e' gặp nhau.
Câu mệnh lệnh
-
"Lütfen sandalyeni güneşe göre ayarla."Làm ơn hãy điều chỉnh ghế của bạn theo hướng mặt trời.Động từ 'ayarlamak' được chia ở ngôi thứ hai số ít (sen) thể mệnh lệnh, không ngôi, không thêm hậu tố đặc biệt (chỉ còn gốc 'ayarla').
-
"Radyoyu daha yüksek bir ses seviyesine ayarlayın."Hãy điều chỉnh radio đến mức âm lượng lớn hơn.Động từ 'ayarlamak' được chia ở ngôi thứ hai số nhiều (siz) thể mệnh lệnh, thêm hậu tố '-yın' (biến thể của '-ın' theo hòa âm nguyên âm lớn và có 'y' là âm đệm vì sau 'a' là nguyên âm của đuôi).
-
"Yeni programı kendi ihtiyaçlarınıza göre ayarlayın."Hãy điều chỉnh chương trình mới theo nhu cầu của riêng bạn.Động từ 'ayarlamak' được chia ở ngôi thứ hai số nhiều (siz) thể mệnh lệnh, thêm hậu tố '-yın' (biến thể của '-ın' theo hòa âm nguyên âm lớn và có 'y' là âm đệm vì sau 'a' là nguyên âm của đuôi). Chủ ngữ ở đây là số nhiều trang trọng hoặc số nhiều thực sự.
Thì Hiện tại tiếp diễn
-
"Müdür, toplantı saatini çalışanların programına göre ayarlıyor."Giám đốc đang điều chỉnh giờ họp theo lịch trình của nhân viên.Thêm hậu tố '-yor' (şimdiki zaman) để diễn tả hành động đang diễn ra. Không có biến âm nào xảy ra. '-Iyor' được chọn vì gốc động từ có nguyên âm 'a'. (a,ı uyumu)
-
"Teknisyen, televizyonun kontrastını ve parlaklığını ayarlıyor."Kỹ thuật viên đang điều chỉnh độ tương phản và độ sáng của TV.Thêm hậu tố '-yor' (şimdiki zaman) để diễn tả hành động đang diễn ra. Không có biến âm nào xảy ra. '-Iyor' được chọn vì gốc động từ có nguyên âm 'a'. (a,ı uyumu)
-
"Psikolog, danışanların duygusal durumlarını iyileştirmek için seansları ayarlıyor."Nhà tâm lý học đang điều chỉnh các buổi trị liệu để cải thiện trạng thái cảm xúc của bệnh nhân.Thêm hậu tố '-yor' (şimdiki zaman) để diễn tả hành động đang diễn ra. Không có biến âm nào xảy ra. '-Iyor' được chọn vì gốc động từ có nguyên âm 'a'. (a,ı uyumu)
(Vị trí vocab_tab4_inline)
